Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop trends

/dɪˈvɛlɒp trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển xu hướng phr.

Định nghĩa · to create and promote new fashion styles

“Fashion influencers help develop trends each season.”Những người có ảnh hưởng trong thời trang giúp phát triển xu hướng mỗi mùa.

“Designers work hard to develop trends.”Các nhà thiết kế làm việc chăm chỉ để phát triển xu hướng.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tạo ra và quảng bá các xu hướng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...