Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace technology

/ɪmˈbreɪs tɛkˈnɑlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận công nghệ phr.

Định nghĩa · to adopt new tech in fashion design

“Fashion brands should embrace technology for innovation.”Các thương hiệu thời trang nên chấp nhận công nghệ để đổi mới.

“She embraces technology in her designs.”Cô ấy chấp nhận công nghệ trong các thiết kế của mình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc áp dụng công nghệ trong thiết kế thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...