Kho từ › Collocations · fashion › embrace technology

embrace technology

B2 phr. 📁 Collocations · fashion IELTS
chấp nhận công nghệ
UK /ɪmˈbreɪs tɛkˈnɑlədʒi/ · US /ɪmˈbreɪs tɛkˈnɑlədʒi/
to adopt new tech in fashion design
Fashion brands should embrace technology for innovation.
→ Các thương hiệu thời trang nên chấp nhận công nghệ để đổi mới.
She embraces technology in her designs.→ Cô ấy chấp nhận công nghệ trong các thiết kế của mình.
Đồng nghĩa
adopt technologyutilize technology
Collocations
embrace new technologyembrace digital technology
🎯 IELTS: Thể hiện sự quan tâm đến công nghệ trong bài viết.
Dùng để chỉ việc áp dụng công nghệ trong thiết kế thời trang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...