Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote fashion

/prəˈmoʊt ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quảng bá thời trang phr.

Định nghĩa · to advertise and support fashion styles

“Fashion shows promote fashion to a wider audience.”Các buổi trình diễn thời trang quảng bá thời trang đến đông đảo khán giả.

“They aim to promote fashion through social media.”Họ nhằm quảng bá thời trang qua mạng xã hội.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quan tâm đến quảng bá trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc quảng bá các phong cách thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...