Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emergency services

/ɪˈmɜr.dʒən.si ˈsɜr.vɪs.ɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

dịch vụ khẩn cấp phr.

Định nghĩa · Services that respond to urgent situations.

“Emergency services arrived quickly after the earthquake.”Dịch vụ khẩn cấp đã đến nhanh chóng sau trận động đất.

“It's important to know how to contact emergency services.”Bạn cần biết cách liên lạc với dịch vụ khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Nhắc đến cụm này khi nói về sự chuẩn bị cho thiên tai.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...