Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurricane season

/ˈhɜːrɪkeɪn ˈsiːzən/ B1 IELTS

Nghĩa

mùa bão phr.

Định nghĩa · the time of year when hurricanes are most likely to occur.

“Hurricane season usually starts in June.”Mùa bão thường bắt đầu vào tháng Sáu.

“Many people prepare for hurricane season in advance.”Nhiều người chuẩn bị cho mùa bão trước đó.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến mùa bão khi thảo luận về thiên tai.

Ghi chú · Thời gian này có thể khác nhau tùy theo khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...