Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

community outreach programs

/kəˈmjunɪti ˈaʊtˌriːtʃ ˈprɒɡræmz/ B1 IELTS

Nghĩa

chương trình tiếp cận cộng đồng phr.

Định nghĩa · Programs aimed at engaging and supporting the community.

“Community outreach programs help educate people about disasters.”Các chương trình tiếp cận cộng đồng giúp giáo dục mọi người về thiên tai.

“They launched community outreach programs after the earthquake.”Họ đã khởi động các chương trình tiếp cận cộng đồng sau trận động đất.

Mẹo IELTS · Đề cập đến cụm này khi thảo luận về hỗ trợ cộng đồng.

Ghi chú · Giúp nâng cao nhận thức cộng đồng về thiên tai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...