Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safety measures

/ˈseɪfti ˈmɛʒərz/ B1 IELTS

Nghĩa

biện pháp an toàn phr.

Định nghĩa · Actions taken to protect people from danger.

“Safety measures are essential during natural disasters.”Biện pháp an toàn là cần thiết trong thiên tai.

“Implementing safety measures can save lives.”Thực hiện các biện pháp an toàn có thể cứu sống nhiều người.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các biện pháp cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...