Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natural disaster awareness

B1 IELTS

Nghĩa

nhận thức về thảm họa thiên nhiên phr.

Định nghĩa · Understanding and knowledge about natural disasters.

“Natural disaster awareness is vital for community safety.”Nhận thức về thảm họa thiên nhiên là rất quan trọng cho sự an toàn cộng đồng.

“Programs aim to increase natural disaster awareness among residents.”Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về thảm họa thiên nhiên trong cư dân.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của nhận thức trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để giảm thiểu rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...