Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage

/ˈmænɪdʒ/ A2 phổ biến #290

Nghĩa

Quản lý/xoay xở v.

Định nghĩa · To control or organize something effectively.

“Manage time well.”Quản lý thời gian.

“I managed to finish on time.”Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.

Đồng nghĩa handlerun

Mẹo IELTS · Nói về kỹ năng quản lý trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...