manage
/ˈmænɪdʒ/ A2 phổ biến #290
Nghĩa
Quản lý/xoay xở
v.
Định nghĩa · To control or organize something effectively.
“Manage time well.”Quản lý thời gian.
“I managed to finish on time.”Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Mẹo IELTS · Nói về kỹ năng quản lý trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.