Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify ideas

/ˈklærɪfaɪ aɪˈdɪəz/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho các suy nghĩ hoặc khái niệm rõ ràng hơn và dễ hiểu hơn phr.

Định nghĩa · make thoughts or concepts clearer and easier to understand

“It's vital to clarify ideas before presenting them.”Việc làm rõ các ý tưởng trước khi trình bày là rất quan trọng.

“Teachers help students clarify ideas during discussions.”Giáo viên giúp học sinh làm rõ các ý tưởng trong các cuộc thảo luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để làm rõ ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Làm rõ ý tưởng giúp tránh hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...