Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

synthesize insights

/ˈsɪnθəsaɪz ˈɪnsaɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các hiểu biết hoặc ý tưởng khác nhau thành một tổng thể hợp lý phr.

Định nghĩa · combine different understandings or ideas into a coherent whole

“Philosophers synthesize insights from various disciplines.”Các triết gia tổng hợp những hiểu biết từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

“We should synthesize insights from history and philosophy.”Chúng ta nên tổng hợp những hiểu biết từ lịch sử và triết học.

Mẹo IELTS · Sử dụng các nguồn khác nhau để tổng hợp ý kiến.

Ghi chú · Tổng hợp giúp tạo ra cái nhìn toàn diện hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...