Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster human rights

/ˈfɔː.stər ˈhjuː.mən raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy quyền con người phr.

Định nghĩa · encourage and support the protection of human rights.

“We need to foster human rights in our communities.”Chúng ta cần thúc đẩy quyền con người trong cộng đồng của mình.

“Education can help foster human rights awareness.”Giáo dục có thể giúp nâng cao nhận thức về quyền con người.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về các vấn đề giáo dục quyền con người.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục và chính sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...