Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educate communities

/ˈɛdʒ.ʊ.keɪt kəˈmjuː.nɪ.tiz/ B2 IELTS

Nghĩa

giáo dục cộng đồng phr.

Định nghĩa · teach and inform groups of people.

“Programs aim to educate communities about their rights.”Các chương trình nhằm giáo dục cộng đồng về quyền lợi của họ.

“We need to educate communities on social issues.”Chúng ta cần giáo dục cộng đồng về các vấn đề xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng khi viết về các chương trình giáo dục.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong lĩnh vực giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...