EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · fashion › make fashion accessible
make fashion accessible
B2
phr.
📁 Collocations · fashion
IELTS
đảm bảo thời trang có sẵn cho mọi người
UK /meɪk ˈfæʃən əkˈsɛsəbl/
·
US /meɪk ˈfæʃən əkˈsɛsəbl/
to ensure that fashion is available to everyone
The brand aims to make fashion accessible to all.
→ Thương hiệu nhằm mục đích làm cho thời trang có sẵn cho tất cả mọi người.
Efforts to make fashion accessible include affordable collections.
→ Nỗ lực để làm cho thời trang có sẵn bao gồm các bộ sưu tập giá cả phải chăng.
Đồng nghĩa
democratize fashion
make fashion inclusive
Collocations
make fashion accessible for everyone
make fashion accessible to all
🎯
IELTS:
Nói về tầm quan trọng của sự tiếp cận trong thời trang.
Thời trang nên được mọi người tiếp cận.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
set trends
đặt ra xu hướng
follow fashion
theo kịp thời trang
dress appropriately
mặc đồ phù hợp
stay stylish
giữ phong cách thời thượng
wear confidently
mặc tự tin
wear vintage
mặc đồ cổ điển
experiment with style
thử nghiệm với phong cách
make a purchase
thực hiện một giao dịch mua
Có trong các bộ
🔗
Collocations · fashion
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...