Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revive vintage styles

/rɪˈvaɪv ˈvɪntɪdʒ staɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khôi phục các phong cách thời trang cũ phr.

Định nghĩa · to bring back old fashion styles

“Many designers revive vintage styles in their collections.”Nhiều nhà thiết kế khôi phục các phong cách vintage trong các bộ sưu tập của họ.

“Reviving vintage styles can attract a diverse audience.”Khôi phục các phong cách vintage có thể thu hút một khán giả đa dạng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự hồi sinh của các phong cách cổ điển.

Ghi chú · Phong cách vintage luôn có sức hấp dẫn riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...