Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate a fashion sense

/ˈkʌltɪve ə ˈfæʃən sɛns/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sự hiểu biết về thời trang phr.

Định nghĩa · to develop an understanding of fashion

“Cultivating a fashion sense takes time and practice.”Phát triển một gu thời trang cần thời gian và thực hành.

“You can cultivate a fashion sense by following trends.”Bạn có thể phát triển gu thời trang bằng cách theo dõi xu hướng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách bạn phát triển gu thời trang.

Ghi chú · Gu thời trang có thể được phát triển theo thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...