Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design for functionality

/dɪˈzaɪn fɔːr ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế trang phục có tính thực tiễn và hữu ích phr.

Định nghĩa · to create clothing that is practical and useful

“Designing for functionality improves the wearability of fashion.”Thiết kế cho tính thực tiễn cải thiện khả năng mặc của thời trang.

“Fashion should also design for functionality, not just aesthetics.”Thời trang cũng nên thiết kế cho tính thực tiễn, không chỉ thẩm mỹ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự cần thiết của tính thực tiễn trong thời trang.

Ghi chú · Tính thực tiễn là yếu tố quan trọng trong thiết kế thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...