Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concert

/ˈkɒnsərt/ B1

Nghĩa

buổi hòa nhạc n

Định nghĩa · A live performance of music in front of an audience.

“The concert sold out quickly.”Buổi hòa nhạc bán hết vé nhanh chóng.

“We attended a concert last night.”Chúng tôi đã tham dự một buổi hòa nhạc tối qua.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích âm nhạc của bạn trong IELTS.

Ghi chú · Thường có nhiều thể loại khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...