Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comedy

/ˈkɒmədi/ B1

Nghĩa

hài kịch n

Định nghĩa · A type of entertainment that makes people laugh.

“Comedies relieve stress.”Hài kịch giải tỏa căng thẳng.

“I love watching comedy shows.”Tôi thích xem chương trình hài.

Đồng nghĩa humorfarce

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích trong Speaking.

Ghi chú · Thể loại hài, gây cười

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...