Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure freedom

/ɪnˈʃʊr ˈfriːdəm/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo tự do phr.

Định nghĩa · to make certain that people are free

“Laws are needed to ensure freedom of speech.”Cần có luật để đảm bảo tự do ngôn luận.

“They work to ensure freedom for all citizens.”Họ làm việc để đảm bảo tự do cho tất cả công dân.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về quyền tự do.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...