Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address discrimination

/əˈdrɛs ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết phân biệt đối xử phr.

Định nghĩa · to deal with unfair treatment of people

“Policies should address discrimination in hiring.”Các chính sách nên giải quyết phân biệt đối xử trong tuyển dụng.

“We need to address discrimination based on race.”Chúng ta cần giải quyết phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự nhạy cảm với các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các lĩnh vực xã hội và pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...