Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demand equality

/dɪˈmænd ɪˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

đòi hỏi sự bình đẳng phr.

Định nghĩa · to insist on equal rights for all

“People demand equality in the workplace.”Mọi người đòi hỏi sự bình đẳng trong nơi làm việc.

“Activists demand equality for marginalized groups.”Các nhà hoạt động đòi hỏi sự bình đẳng cho các nhóm bị thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự kiên quyết.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm trong yêu cầu bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...