Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight for equality

/faɪt fɔr ɪˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh cho sự bình đẳng phr.

Định nghĩa · to struggle to achieve equal rights

“Many activists fight for equality in society.”Nhiều nhà hoạt động đấu tranh cho sự bình đẳng trong xã hội.

“They fight for equality in the workplace.”Họ đấu tranh cho sự bình đẳng trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các phong trào xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...