Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote freedom

/prəˈmoʊt ˈfriːdəm/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy tự do phr.

Định nghĩa · to support the idea of being free

“We should promote freedom of expression.”Chúng ta nên thúc đẩy tự do ngôn luận.

“Organizations work to promote freedom for all.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy tự do cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về quyền tự do.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...