Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break boundaries

B2 IELTS

Nghĩa

Thách thức giới hạn và mở rộng khả năng trong thời trang. phr.

Định nghĩa · Challenge limits and expand the possibilities in fashion.

“Innovative designers break boundaries with their unique creations.”Các nhà thiết kế đổi mới thách thức giới hạn với các tác phẩm độc đáo của họ.

“Breaking boundaries can lead to new fashion trends.”Thách thức giới hạn có thể dẫn đến các xu hướng thời trang mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự đổi mới trong thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...