Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost metabolic rate

/buːst məˈtæbəl reɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường tỷ lệ trao đổi chất phr.

Định nghĩa · to increase the speed of metabolism

“Exercise can help boost metabolic rate effectively.”Tập thể dục có thể giúp tăng cường tỷ lệ trao đổi chất một cách hiệu quả.

“Eating protein can also boost metabolic rate.”Ăn protein cũng có thể giúp tăng cường tỷ lệ trao đổi chất.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tăng cường tỷ lệ trao đổi chất trong phần viết.

Ghi chú · Trao đổi chất nhanh giúp giảm cân hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...