Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support human rights defenders

/səˈpɔrt ˈhjuː.mən raɪts dɪˈfɛndərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hỗ trợ những người bảo vệ quyền con người. phr.

Định nghĩa · Help individuals who protect human rights.

“We must support human rights defenders in their work.”Chúng ta phải hỗ trợ những người bảo vệ quyền con người trong công việc của họ.

“Many organizations aim to support human rights defenders globally.”Nhiều tổ chức nhằm mục đích hỗ trợ những người bảo vệ quyền con người trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Chia sẻ ví dụ thực tế để làm nổi bật tầm quan trọng của sự hỗ trợ.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...