Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight against oppression

/faɪt əˈɡeɪnst əˈprɛʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Hành động để chống lại sự đối xử hoặc kiểm soát bất công. phr.

Định nghĩa · Take action to oppose unfair treatment or control.

“People unite to fight against oppression in their communities.”Mọi người hợp nhất để chống lại sự áp bức trong cộng đồng của họ.

“Activists are dedicated to fight against oppression worldwide.”Các nhà hoạt động tận tâm chống lại sự áp bức trên toàn cầu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các ví dụ cụ thể để minh họa cho sự cần thiết của việc chống lại áp bức.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về quyền con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...