Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor wildlife populations

/ˈmɒnɪtər ˈwaɪldlaɪf ˈpɒpjuleɪʌnz/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi số lượng động vật phr.

Định nghĩa · to keep track of the number of animals

“Scientists monitor wildlife populations to assess their health.”Các nhà khoa học theo dõi số lượng động vật hoang dã để đánh giá sức khỏe của chúng.

“Monitoring wildlife populations helps prevent extinction.”Theo dõi số lượng động vật hoang dã giúp ngăn chặn sự tuyệt chủng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ nghiên cứu thực tế để minh họa.

Ghi chú · Theo dõi số lượng động vật cần công nghệ hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...