Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · wildlife conservation

204 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  204 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
duy trì các hệ sinh thái
Efforts are needed to sustain ecosystems worldwide.
Cần có nỗ lực để duy trì các hệ sinh thái trên toàn thế giới.
Chi tiết
Sustaining ecosystems helps support wildlife.Duy trì các hệ sinh thái giúp hỗ trợ động vật hoang dã.
Đồng nghĩamaintain ecosystemspreserve ecosystems
Cụm hay dùngsustain marine ecosystemssustain terrestrial ecosystems
Duy trì hệ sinh thái là một phần quan trọng của bảo tồn.
phr.
giảm ô nhiễm
We need to reduce pollution to protect wildlife.
Chúng ta cần giảm ô nhiễm để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Reducing pollution helps improve air quality.Giảm ô nhiễm giúp cải thiện chất lượng không khí.
Đồng nghĩaminimize pollutionlower pollution
Cụm hay dùngreduce water pollutionreduce plastic pollution
Giảm ô nhiễm là một yếu tố quan trọng trong bảo tồn.
phr.
theo dõi động vật hoang dã
We need to monitor wildlife populations regularly.
Chúng ta cần theo dõi quần thể động vật hoang dã thường xuyên.
Chi tiết
Monitoring wildlife helps identify threats.Theo dõi động vật hoang dã giúp xác định các mối đe dọa.
Đồng nghĩatrack wildlifeobserve wildlife
Cụm hay dùngmonitor wildlife populationsmonitor wildlife health
Theo dõi động vật hoang dã là cần thiết để bảo tồn.
phr.
tăng cường bảo vệ
We need to enhance protection for endangered species.
Chúng ta cần tăng cường bảo vệ cho các loài nguy cấp.
Chi tiết
Enhancing protection is vital for conservation success.Tăng cường bảo vệ là rất quan trọng cho sự thành công của bảo tồn.
Đồng nghĩastrengthen protectionimprove protection
Cụm hay dùngenhance wildlife protectionenhance habitat protection
Tăng cường bảo vệ là cần thiết trong bảo tồn.
phr.
tán thành bảo vệ động vật hoang dã
We must advocate for wildlife and their habitats.
Chúng ta phải tán thành bảo vệ động vật hoang dã và môi trường sống của chúng.
Chi tiết
Advocating for wildlife is crucial for conservation efforts.Tán thành bảo vệ động vật hoang dã là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩasupport wildlifechampion wildlife
Cụm hay dùngadvocate for wildlife conservationadvocate for wildlife protection
Tán thành bảo vệ động vật hoang dã là rất cần thiết.
phr.
thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn
We should promote conservation efforts in our communities.
Chúng ta nên thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Promoting conservation efforts helps protect ecosystems.Thúc đẩy các nỗ lực bảo tồn giúp bảo vệ hệ sinh thái.
Đồng nghĩasupport conservation initiativesencourage conservation actions
Cụm hay dùngpromote local conservation effortspromote global conservation efforts
Thúc đẩy bảo tồn là cần thiết để duy trì môi trường.
/ˈkɑːmˌbæt ˈpoʊtʃɪŋ/
phr.
chống săn trộm
We need to combat poaching to protect endangered species.
Chúng ta cần chống săn trộm để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Governments should combat poaching with stricter laws.Các chính phủ nên chống săn trộm bằng cách áp dụng luật nghiêm ngặt hơn.
Đồng nghĩafight poachingprevent poaching
Cụm hay dùngcombat wildlife crimecombat illegal hunting
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ động vật.
/səˈpɔrt ˌkənˌsɜrˈveɪʃən ɪˈnɪʧətɪvz/
v.
hỗ trợ các sáng kiến bảo tồn
They support conservation initiatives in the rainforest.
Họ hỗ trợ các sáng kiến bảo tồn trong rừng mưa.
Chi tiết
The organization supports various conservation initiatives.Tổ chức này hỗ trợ nhiều sáng kiến bảo tồn khác nhau.
Đồng nghĩapromote conservation effortsback wildlife projects
Cụm hay dùngsupport environmental initiativessupport sustainable practices
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ động vật hoang dã.
/ˈɛdʒʊkeɪt ðə ˈpʌblɪk/
phr.
giáo dục công chúng
Organizations work to educate the public about wildlife conservation.
Các tổ chức làm việc để giáo dục công chúng về bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
We need to educate the public on the importance of recycling.Chúng ta cần giáo dục công chúng về tầm quan trọng của việc tái chế.
Đồng nghĩainform the publicraise awareness
Cụm hay dùngeducate the youtheducate the community
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội và môi trường.
phr.
giảm thiểu mất môi trường sống
We must work to reduce habitat loss for endangered species.
Chúng ta phải làm việc để giảm thiểu mất môi trường sống cho các loài nguy cấp.
Chi tiết
Conservation efforts focus on reducing habitat loss.Nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc giảm thiểu mất môi trường sống.
Đồng nghĩamitigate habitat lossprotect habitats
Cụm hay dùngreduce deforestationconserve habitats
Rất quan trọng cho sự sống còn của nhiều loài động vật.
/kriːˈeɪt ˈwaɪldlaɪf ˈkɔːrdərz/
phr.
tạo hành lang động vật hoang dã
We need to create wildlife corridors to protect endangered species.
Chúng ta cần tạo hành lang động vật hoang dã để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Creating wildlife corridors helps maintain biodiversity.Tạo hành lang động vật hoang dã giúp duy trì đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaestablish wildlife pathways
Cụm hay dùngwildlife protectionbiodiversity conservation
Cụm từ này rất quan trọng trong bảo tồn động vật hoang dã.
/səˈpɔːrt ˌɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/
phr.
hỗ trợ các loài nguy cấp
Organizations support endangered species through various initiatives.
Các tổ chức hỗ trợ các loài nguy cấp thông qua nhiều sáng kiến.
Chi tiết
We must support endangered species to maintain biodiversity.Chúng ta phải hỗ trợ các loài nguy cấp để duy trì đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaassist endangered speciesaid at-risk species
Cụm hay dùngsupport wildlife conservationsupport habitat preservation
Cụm từ này thường gặp trong các tài liệu về bảo tồn.
/ɪnˈvɑlv ˈloʊkəl ˈsteɪkˌhoʊldərz/
v.
liên quan đến các bên liên quan địa phương
It's important to involve local stakeholders in the planning process.
Việc liên quan đến các bên liên quan địa phương trong quá trình lập kế hoạch là rất quan trọng.
Chi tiết
They involve local stakeholders in decision-making.Họ liên quan đến các bên liên quan địa phương trong việc ra quyết định.
Đồng nghĩaengage local communitiesinclude local participants
Cụm hay dùnginvolve community membersinvolve stakeholders
Cần thiết trong các dự án bảo tồn.
/ɪnˈfɔrs ˈwaɪldlaɪf lɔz/
phr.
thực thi luật về động vật hoang dã
Authorities must enforce wildlife laws to protect endangered species.
Các cơ quan chức năng phải thực thi luật về động vật hoang dã để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
We need to enforce wildlife laws more strictly.Chúng ta cần thực thi luật về động vật hoang dã một cách nghiêm ngặt hơn.
Đồng nghĩaimplement lawsapply regulations
Cụm hay dùngenforce regulationsenforce policies
Rất quan trọng trong bảo tồn động vật hoang dã.
phr.
vận động cho việc bảo tồn
Many organizations advocate for preservation of natural resources.
Nhiều tổ chức vận động cho việc bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
Chi tiết
Advocating for preservation is vital for future generations.Vận động cho việc bảo tồn là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote conservationsupport preservation
Cụm hay dùngadvocate for changesupport initiatives
Thể hiện sự quan tâm đến bảo vệ môi trường.
/ˈɪntɪɡreɪt kənˈsɜːrveɪʃən ˈɛfərts/
phr.
tích hợp nỗ lực bảo tồn
It's essential to integrate conservation efforts across different regions.
Việc tích hợp nỗ lực bảo tồn giữa các vùng là rất cần thiết.
Chi tiết
Integrating conservation efforts can lead to more effective outcomes.Tích hợp nỗ lực bảo tồn có thể dẫn đến kết quả hiệu quả hơn.
Đồng nghĩacombine conservation efforts
Cụm hay dùngconservation strategyenvironmental efforts
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
/ˈnɜːrtʃər ˈwaɪldlaɪf ˈpɒpjʊleɪʃənz/
phr.
nuôi dưỡng quần thể động vật
We need to nurture wildlife populations in their natural habitats.
Chúng ta cần nuôi dưỡng quần thể động vật trong môi trường sống tự nhiên.
Chi tiết
Conservationists work to nurture wildlife populations effectively.Các nhà bảo tồn làm việc để nuôi dưỡng quần thể động vật một cách hiệu quả.
Đồng nghĩasupport wildlife growthfoster animal populations
Cụm hay dùngnurture endangered speciesnurture biodiversity
Cụm từ này thể hiện sự chăm sóc và bảo vệ động vật.
/kəˈlæbəˌreɪt wɪð ˈɛkspɜrts/
v.
hợp tác với các chuyên gia
We collaborate with experts to develop solutions.
Chúng tôi hợp tác với các chuyên gia để phát triển giải pháp.
Chi tiết
The project collaborates with local experts.Dự án hợp tác với các chuyên gia địa phương.
Đồng nghĩawork with specialistspartner with authorities
Cụm hay dùngcollaborate on researchcollaborate with organizations
Thường sử dụng trong các dự án nghiên cứu.
/ˈstrɛŋkθən ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
tăng cường quy định
Governments should strengthen regulations to combat illegal poaching.
Chính phủ nên tăng cường quy định để chống lại nạn săn trộm bất hợp pháp.
Chi tiết
We need to strengthen regulations regarding pollution.Chúng ta cần tăng cường quy định liên quan đến ô nhiễm.
Đồng nghĩaenhance regulationstighten rules
Cụm hay dùngstrengthen lawsstrengthen policies
Liên quan đến việc cải thiện quản lý và bảo vệ.
/ˈpɑːr.tɪ.sɪ.peɪt ɪn kənˌsɜːrˈveɪ.ʃən/
phr.
tham gia bảo tồn
Many people participate in conservation efforts to save endangered species.
Nhiều người tham gia vào các nỗ lực bảo tồn để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Schools encourage students to participate in conservation projects.Các trường học khuyến khích học sinh tham gia vào các dự án bảo tồn.
Đồng nghĩaengage in conservation
Cụm hay dùngactively participateparticipate in projects
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường.
/dɪˈvɛləp ˈwaɪldlaɪf rɪˈzɜrvz/
phr.
phát triển khu bảo tồn động vật hoang dã
We aim to develop wildlife reserves to safeguard endangered species.
Chúng tôi hướng tới việc phát triển khu bảo tồn động vật hoang dã để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Developing wildlife reserves can help restore natural habitats.Phát triển khu bảo tồn động vật hoang dã có thể giúp phục hồi các môi trường sống tự nhiên.
Đồng nghĩaestablish wildlife sanctuaries
Cụm hay dùngprotected areahabitat conservation
Cụm từ này rất quan trọng trong bảo tồn sinh thái.
/ɪˈstæblɪʃ ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
thiết lập chương trình bảo tồn
They established conservation programs to save endangered species.
Họ đã thiết lập các chương trình bảo tồn để cứu các loài nguy cấp.
Chi tiết
Establishing conservation programs is crucial for biodiversity.Thiết lập các chương trình bảo tồn là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacreate conservation initiativesset up wildlife programs
Cụm hay dùngestablish wildlife reservesestablish conservation policies
Cụm từ này thường được dùng trong các chiến dịch bảo tồn.
/səˈpɔrt ˈhæbɪtæt rɪˈstɔrɪŋ/
v.
hỗ trợ phục hồi môi trường sống
They support habitat restoration projects in the area.
Họ hỗ trợ các dự án phục hồi môi trường sống trong khu vực.
Chi tiết
The organization supports habitat restoration efforts.Tổ chức này hỗ trợ các nỗ lực phục hồi môi trường sống.
Đồng nghĩapromote habitat recoveryassist ecosystem restoration
Cụm hay dùngsupport ecological restorationsupport wildlife habitats
Rất quan trọng cho bảo tồn động vật.
/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
thúc đẩy giáo dục về động vật hoang dã
We aim to promote wildlife education in schools.
Chúng tôi hướng tới việc thúc đẩy giáo dục về động vật hoang dã trong các trường học.
Chi tiết
Programs are created to promote wildlife education for children.Các chương trình được tạo ra để thúc đẩy giáo dục về động vật hoang dã cho trẻ em.
Đồng nghĩaencourage wildlife learningsupport wildlife education
Cụm hay dùngpromote conservation effortspromote environmental awareness
Quan trọng để nâng cao nhận thức về bảo vệ động vật.
/træk ˈæn.ɪ.məl ˈmuː.və.mənts/
phr.
theo dõi di chuyển của động vật
Researchers track animal movements to understand migration patterns.
Các nhà nghiên cứu theo dõi di chuyển của động vật để hiểu các mô hình di cư.
Chi tiết
Tracking animal movements helps in wildlife conservation.Theo dõi di chuyển của động vật giúp bảo tồn động vật hoang dã.
Đồng nghĩamonitor animal behavior
Cụm hay dùngtrack migrationtrack movements
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu động vật.
/mænɪdʒ ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/
phr.
quản lý môi trường sống tự nhiên
Managing natural habitats is crucial for biodiversity conservation.
Quản lý môi trường sống tự nhiên rất quan trọng cho bảo tồn đa dạng sinh học.
Chi tiết
We must manage natural habitats to ensure the survival of species.Chúng ta phải quản lý môi trường sống tự nhiên để đảm bảo sự sống còn của các loài.
Đồng nghĩaoversee natural environments
Cụm hay dùnghabitat managementecosystem protection
Cụm từ này thường dùng trong bảo tồn sinh thái.
/ˈkɔːrdɪneɪt ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈɛfərts/
phr.
phối hợp nỗ lực bảo tồn
Different organizations coordinate conservation efforts to protect wildlife.
Các tổ chức khác nhau phối hợp nỗ lực bảo tồn để bảo vệ động vật.
Chi tiết
It is important to coordinate conservation efforts globally.Điều quan trọng là phối hợp nỗ lực bảo tồn trên toàn cầu.
Đồng nghĩacollaborate on conservationunify conservation efforts
Cụm hay dùngcoordinate wildlife protectioncoordinate research efforts
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác giữa các tổ chức.
/ˈkɒmbæt ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsɪti lɔs/
phr.
đấu tranh chống lại sự giảm đa dạng sinh học
Governments must take action to combat biodiversity loss.
Các chính phủ phải hành động để chống lại sự giảm đa dạng sinh học.
Chi tiết
Efforts to combat biodiversity loss are crucial for future generations.Nỗ lực chống lại sự giảm đa dạng sinh học rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaaddress biodiversity declinecounter biodiversity loss
Cụm hay dùngcombat species losscombat habitat destruction
Giảm đa dạng sinh học ảnh hưởng đến toàn bộ hệ sinh thái.
/ɪnˈhæns ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/
phr.
cải thiện các biện pháp bảo vệ động vật
We need to enhance wildlife protection laws in our country.
Chúng ta cần cải thiện các luật bảo vệ động vật hoang dã ở đất nước mình.
Chi tiết
Enhancing wildlife protection is vital for endangered species.Cải thiện bảo vệ động vật hoang dã là điều cần thiết cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đồng nghĩastrengthen wildlife protectionimprove animal safety
Cụm hay dùngenhance conservation effortsenhance legal protection
Có nhiều cách để cải thiện bảo vệ động vật hoang dã.
/səˈpɔrt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈpɒlɪsiz/
phr.
hỗ trợ các chính sách bảo tồn động vật hoang dã
We must support conservation policies to ensure a sustainable future.
Chúng ta phải hỗ trợ các chính sách bảo tồn để đảm bảo một tương lai bền vững.
Chi tiết
Supporting conservation policies is essential for protecting natural resources.Hỗ trợ các chính sách bảo tồn là điều cần thiết để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaback conservation lawsendorse conservation strategies
Cụm hay dùngsupport environmental policiessupport wildlife laws
Các chính sách bảo tồn cần sự đồng thuận của cộng đồng.
/ˈmɒnɪtər ˈwaɪldlaɪf ˈpɒpjuleɪʌnz/
phr.
theo dõi số lượng động vật
Scientists monitor wildlife populations to assess their health.
Các nhà khoa học theo dõi số lượng động vật hoang dã để đánh giá sức khỏe của chúng.
Chi tiết
Monitoring wildlife populations helps prevent extinction.Theo dõi số lượng động vật hoang dã giúp ngăn chặn sự tuyệt chủng.
Đồng nghĩatrack animal numbersobserve wildlife counts
Cụm hay dùngmonitor endangered speciesmonitor animal behavior
Theo dõi số lượng động vật cần công nghệ hiện đại.
/fəˈsɪlɪteɪt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/
phr.
tạo điều kiện cho các hoạt động bảo tồn diễn ra
We aim to facilitate conservation efforts through education.
Chúng tôi hướng tới việc tạo điều kiện cho các hoạt động bảo tồn thông qua giáo dục.
Chi tiết
Facilitating conservation efforts requires collaboration.Tạo điều kiện cho các nỗ lực bảo tồn đòi hỏi sự hợp tác.
Đồng nghĩaenable conservation actionssupport conservation activities
Cụm hay dùngfacilitate community involvementfacilitate wildlife research
Tạo điều kiện cho bảo tồn cần sự hỗ trợ từ nhiều nguồn.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/
phr.
khuyến khích du lịch hỗ trợ bảo tồn
Encouraging eco-tourism can help fund conservation projects.
Khuyến khích du lịch sinh thái có thể giúp tài trợ cho các dự án bảo tồn.
Chi tiết
Eco-tourism encourages respect for wildlife and habitats.Du lịch sinh thái khuyến khích sự tôn trọng đối với động vật hoang dã và môi trường sống.
Đồng nghĩapromote sustainable tourismsupport conservation tourism
Cụm hay dùngencourage responsible tourismencourage wildlife tourism
Du lịch sinh thái cần sự tham gia của cộng đồng địa phương.
/reɪz fʌndz fɔr ˌkɒnsərˈveɪʃən/
phr.
huy động tiền để hỗ trợ bảo tồn động vật hoang dã
We organize events to raise funds for conservation projects.
Chúng tôi tổ chức các sự kiện để huy động tiền cho các dự án bảo tồn.
Chi tiết
Raising funds for conservation is essential for sustainability.Huy động tiền cho bảo tồn là điều cần thiết cho sự bền vững.
Đồng nghĩacollect donations for conservationsecure funding for wildlife
Cụm hay dùngraise money for conservationraise support for wildlife
Huy động vốn cần sự tham gia của cộng đồng và doanh nghiệp.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
phr.
khuyến khích nghiên cứu về động vật và môi trường sống của chúng
We must encourage wildlife research to better understand ecosystems.
Chúng ta phải khuyến khích nghiên cứu động vật hoang dã để hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.
Chi tiết
Encouraging wildlife research can lead to innovative solutions.Khuyến khích nghiên cứu động vật hoang dã có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.
Đồng nghĩapromote animal studiessupport ecological research
Cụm hay dùngencourage scientific researchencourage ecological studies
Nghiên cứu động vật hoang dã giúp cải thiện bảo tồn.
/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈhæbɪtæt ˌkɒnsərˈveɪʃən/
phr.
hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ môi trường tự nhiên
Many activists advocate for habitat conservation to save wildlife.
Nhiều nhà hoạt động hỗ trợ bảo vệ môi trường sống để cứu động vật hoang dã.
Chi tiết
Advocating for habitat conservation is crucial for biodiversity.Hỗ trợ bảo vệ môi trường sống là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩasupport habitat protectionchampion ecosystem conservation
Cụm hay dùngadvocate for land conservationadvocate for ecological preservation
Bảo vệ môi trường sống là nhiệm vụ chung của tất cả mọi người.
/səˈsteɪn ˈwaɪldlaɪf pɒpjuleɪʌnz/
phr.
duy trì số lượng động vật khỏe mạnh
Efforts to sustain wildlife populations are ongoing.
Nỗ lực duy trì số lượng động vật hoang dã vẫn đang diễn ra.
Chi tiết
Sustaining wildlife populations is essential for ecological balance.Duy trì số lượng động vật hoang dã là điều cần thiết cho sự cân bằng sinh thái.
Đồng nghĩamaintain wildlife numberssupport animal populations
Cụm hay dùngsustain healthy populationssustain endangered species
Duy trì số lượng động vật cần có kế hoạch lâu dài.
/kənˈdʌkt ˈwaɪldlaɪf ˈsɜrveɪz/
phr.
tiến hành các cuộc khảo sát về số lượng động vật
Scientists conduct wildlife surveys to gather data on species.
Các nhà khoa học tiến hành khảo sát động vật hoang dã để thu thập dữ liệu về các loài.
Chi tiết
Conducting wildlife surveys helps identify conservation needs.Tiến hành khảo sát động vật hoang dã giúp xác định nhu cầu bảo tồn.
Đồng nghĩacarry out wildlife assessmentsperform animal surveys
Cụm hay dùngconduct ecological surveysconduct population assessments
Khảo sát động vật hoang dã có thể sử dụng công nghệ hiện đại.
/kriːˈeɪt ˌkɒnsərˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
phr.
tạo ra nhận thức về bảo tồn động vật hoang dã
Creating conservation awareness is vital to protect ecosystems.
Tạo ra nhận thức về bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái.
Chi tiết
Programs aim to create conservation awareness among the youth.Các chương trình nhằm tạo ra nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.
Đồng nghĩaraise awareness for conservationpromote conservation knowledge
Cụm hay dùngcreate public awarenesscreate environmental awareness
Tạo ra nhận thức cần sự tham gia của nhiều đối tượng.
/ˈfɒstər kəˈmjunɪti ɪnˈvɒlvmənt/
phr.
khuyến khích người dân địa phương tham gia vào bảo tồn
We aim to foster community involvement in conservation projects.
Chúng tôi hướng tới việc khuyến khích người dân địa phương tham gia vào các dự án bảo tồn.
Chi tiết
Fostering community involvement leads to better conservation outcomes.Khuyến khích sự tham gia của cộng đồng dẫn đến kết quả bảo tồn tốt hơn.
Đồng nghĩapromote community engagementencourage local participation
Cụm hay dùngfoster public participationfoster local support
Sự tham gia của cộng đồng là rất quan trọng trong bảo tồn.
/ʃɛr ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈnɒlɪdʒ/
phr.
chia sẻ kiến thức về bảo tồn động vật hoang dã
We should share conservation knowledge through workshops.
Chúng ta nên chia sẻ kiến thức bảo tồn thông qua các hội thảo.
Chi tiết
Sharing conservation knowledge helps build a stronger community.Chia sẻ kiến thức bảo tồn giúp xây dựng một cộng đồng mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩadisseminate conservation informationspread conservation awareness
Cụm hay dùngshare best practicesshare research findings
Chia sẻ kiến thức giúp nâng cao nhận thức của cộng đồng.
/ˈkɒm.bæt ˈhæbɪtækt dɪsˈtrʌkʃən/
phr.
đấu tranh chống lại sự phá hủy môi trường sống
We must combat habitat destruction to save wildlife.
Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự phá hủy môi trường sống để cứu động vật hoang dã.
Chi tiết
Efforts to combat habitat destruction are gaining momentum.Nỗ lực chống lại sự phá hủy môi trường sống đang có sức lan tỏa.
Đồng nghĩafight against habitat loss
Cụm hay dùngcombat climate changecombat environmental degradation
Bảo vệ môi trường sống là rất quan trọng.
/səˈpɔːrt ˈwaɪld.laɪf ˌriːhəˈbɪlɪteɪʃən/
phr.
hỗ trợ phục hồi động vật hoang dã
Many organizations support wildlife rehabilitation efforts.
Nhiều tổ chức hỗ trợ nỗ lực phục hồi động vật hoang dã.
Chi tiết
Supporting wildlife rehabilitation is essential for animal welfare.Hỗ trợ phục hồi động vật hoang dã là rất cần thiết cho phúc lợi động vật.
Đồng nghĩaaid wildlife recovery
Cụm hay dùngsupport animal rescuesupport conservation programs
Phục hồi động vật hoang dã rất quan trọng.
/dɪˈvɛl.əp kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈprəʊɡræmz/
phr.
phát triển các chương trình bảo tồn
Organizations are working to develop conservation programs for endangered species.
Các tổ chức đang làm việc để phát triển các chương trình bảo tồn cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Developing conservation programs is crucial for biodiversity.Phát triển các chương trình bảo tồn là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaestablish conservation initiatives
Cụm hay dùngdevelop wildlife protection programsdevelop environmental strategies
Các chương trình bảo tồn giúp bảo vệ động vật hoang dã.
/ˈmɒnɪtər ˈspiːʃiz ˌpɒpjʊˈleɪʃənz/
phr.
theo dõi số lượng loài
Scientists monitor species populations to assess their health.
Các nhà khoa học theo dõi số lượng loài để đánh giá sức khỏe của chúng.
Chi tiết
Monitoring species populations helps in conservation planning.Theo dõi số lượng loài giúp lập kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩatrack wildlife populations
Cụm hay dùngmonitor wildlife healthmonitor ecosystem changes
Theo dõi số lượng loài rất quan trọng cho bảo tồn.
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl səsˈteɪnəˌbɪlɪti/
phr.
vận động cho sự bền vững môi trường
Activists advocate for environmental sustainability in all sectors.
Các nhà hoạt động vận động cho sự bền vững môi trường trong tất cả các lĩnh vực.
Chi tiết
Advocating for environmental sustainability is essential for future health.Vận động cho sự bền vững môi trường là điều cần thiết cho sức khỏe tương lai.
Đồng nghĩacampaign for ecological balance
Cụm hay dùngadvocate for green policiesadvocate for sustainable development
Sự bền vững môi trường rất quan trọng cho cuộc sống.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhæbɪtæt prɪˈzɜːrvəʃən/
phr.
khuyến khích bảo tồn môi trường sống
We must encourage habitat preservation to protect wildlife.
Chúng ta phải khuyến khích bảo tồn môi trường sống để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Encouraging habitat preservation can help restore ecosystems.Khuyến khích bảo tồn môi trường sống có thể giúp khôi phục hệ sinh thái.
Đồng nghĩapromote habitat protection
Cụm hay dùngencourage conservation effortsencourage wildlife safety
Bảo tồn môi trường sống rất quan trọng.
/səˈpɔːrt kənˈsɜːrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
hỗ trợ giáo dục bảo tồn
Schools should support conservation education for students.
Các trường học nên hỗ trợ giáo dục bảo tồn cho học sinh.
Chi tiết
Supporting conservation education fosters future environmental leaders.Hỗ trợ giáo dục bảo tồn giúp phát triển các nhà lãnh đạo môi trường tương lai.
Đồng nghĩapromote environmental education
Cụm hay dùngsupport environmental awarenesssupport wildlife education
Giáo dục bảo tồn rất quan trọng cho thế hệ tương lai.
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈɛfərts/
phr.
tham gia vào các nỗ lực bảo tồn
Many volunteers participate in conservation efforts every year.
Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các nỗ lực bảo tồn mỗi năm.
Chi tiết
Participating in conservation efforts helps make a difference.Tham gia vào các nỗ lực bảo tồn giúp tạo ra sự khác biệt.
Đồng nghĩaengage in conservation activities
Cụm hay dùngparticipate in environmental projectsparticipate in wildlife studies
Tham gia vào bảo tồn giúp cộng đồng.
/ˈfɒstər ˈwaɪld.laɪf prəˈtɛkʃən/
phr.
thúc đẩy nỗ lực bảo vệ động vật hoang dã
Organizations work to foster wildlife protection in various regions.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy bảo vệ động vật hoang dã ở nhiều khu vực.
Chi tiết
Fostering wildlife protection is a community responsibility.Thúc đẩy bảo vệ động vật hoang dã là trách nhiệm của cộng đồng.
Đồng nghĩapromote wildlife safety
Cụm hay dùngfoster conservation initiativesfoster animal welfare
Bảo vệ động vật hoang dã là trách nhiệm của tất cả mọi người.
/ɪmˈpruːv kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈpræk.tɪsɪz/
phr.
cải thiện các phương pháp bảo tồn
We need to improve conservation practices to be more effective.
Chúng ta cần cải thiện các phương pháp bảo tồn để hiệu quả hơn.
Chi tiết
Improving conservation practices helps in the recovery of species.Cải thiện các phương pháp bảo tồn giúp hồi phục các loài.
Đồng nghĩarefine conservation methods
Cụm hay dùngimprove wildlife managementimprove environmental policies
Cải thiện phương pháp bảo tồn rất quan trọng.
/ˈædvəˌkeɪt fɔr prəˈtɛkʃən/
phr.
ủng hộ việc bảo vệ
Many groups advocate for protection of endangered species.
Nhiều nhóm ủng hộ việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
She advocates for protection of natural habitats.Cô ấy ủng hộ việc bảo vệ các môi trường sống tự nhiên.
Đồng nghĩasupport protectionpromote safeguarding
Cụm hay dùngadvocate for animal protectionadvocate for habitat protection
Ủng hộ bảo vệ là rất cần thiết trong bảo tồn động vật.
/ɪˈstæblɪʃ ˈwaɪldlaɪf rɪˈzɜrvz/
phr.
thiết lập khu bảo tồn động vật
Governments should establish wildlife reserves to protect species.
Các chính phủ nên thiết lập khu bảo tồn động vật để bảo vệ các loài.
Chi tiết
Establishing wildlife reserves is essential for conservation.Thiết lập khu bảo tồn động vật là rất quan trọng cho bảo tồn.
Đồng nghĩacreate wildlife sanctuariesset up wildlife parks
Cụm hay dùngestablish new reservesestablish protected areas
Khu bảo tồn giúp bảo vệ động vật và môi trường sống của chúng.
/kənˈdʌkt ˈwaɪldlaɪf əˈsɛsmənts/
phr.
tiến hành đánh giá động vật hoang dã
Researchers conduct wildlife assessments to monitor species health.
Các nhà nghiên cứu tiến hành đánh giá động vật hoang dã để theo dõi sức khỏe của các loài.
Chi tiết
Conducting wildlife assessments is important for conservation planning.Tiến hành đánh giá động vật hoang dã là quan trọng cho việc lập kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩaperform wildlife evaluationscarry out wildlife surveys
Cụm hay dùngconduct ecological assessmentsconduct species assessments
Đánh giá động vật là cần thiết để bảo tồn hiệu quả.
/prəˈmoʊt ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
thúc đẩy các sáng kiến bảo tồn
We need to promote conservation initiatives in our region.
Chúng ta cần thúc đẩy các sáng kiến bảo tồn trong khu vực của mình.
Chi tiết
Promoting conservation initiatives helps protect wildlife.Thúc đẩy các sáng kiến bảo tồn giúp bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩasupport conservation projectsencourage conservation programs
Cụm hay dùngpromote local conservation initiativespromote global conservation initiatives
Thúc đẩy các sáng kiến bảo tồn là rất quan trọng trong bảo vệ môi trường.
/ɪnˈkriːs ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
phr.
tăng cường bảo vệ môi trường sống
We should increase habitat protection to support wildlife.
Chúng ta nên tăng cường bảo vệ môi trường sống để hỗ trợ động vật hoang dã.
Chi tiết
Increasing habitat protection is vital for biodiversity.Tăng cường bảo vệ môi trường sống là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaenhance habitat protectionstrengthen habitat conservation
Cụm hay dùngincrease legal habitat protectionincrease community habitat protection
Bảo vệ môi trường sống là rất cần thiết cho động vật.
/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/
phr.
thúc đẩy khôi phục môi trường sống
We must promote habitat restoration for endangered species.
Chúng ta phải thúc đẩy khôi phục môi trường sống cho các loài nguy cấp.
Chi tiết
Promoting habitat restoration is key to wildlife conservation.Thúc đẩy khôi phục môi trường sống là chìa khóa cho bảo tồn động vật.
Đồng nghĩasupport habitat recoveryencourage habitat renewal
Cụm hay dùngpromote ecological habitat restorationpromote community habitat restoration
Khôi phục môi trường sống rất quan trọng cho động vật.
/fəˈsɪlɪteɪt rɪˈsɜːrtʃ ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu
We must facilitate research projects on wildlife conservation.
Chúng ta phải tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu về bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
Facilitating research projects helps improve conservation efforts.Tạo điều kiện cho các dự án nghiên cứu giúp cải thiện nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩasupport research projectsenable research initiatives
Cụm hay dùngfacilitate scientific researchfacilitate ecological research
Tạo điều kiện cho nghiên cứu rất quan trọng để bảo tồn.
/ɪˈstæblɪʃ ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ˈpɑːrtənərʃɪps/
phr.
thiết lập các quan hệ đối tác bảo tồn
Organizations should establish conservation partnerships for better outcomes.
Các tổ chức nên thiết lập các quan hệ đối tác bảo tồn để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Establishing conservation partnerships can enhance efforts.Thiết lập các quan hệ đối tác bảo tồn có thể nâng cao nỗ lực.
Đồng nghĩaform conservation alliancescreate conservation collaborations
Cụm hay dùngestablish local partnershipsestablish international partnerships
Các quan hệ đối tác bảo tồn giúp gia tăng hiệu quả.
/səˈpɔrt kənˈsɜrˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ môi trường
Many organizations support conservation projects worldwide.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các dự án bảo tồn trên toàn thế giới.
Chi tiết
We need to support local conservation projects to make a difference.Chúng ta cần hỗ trợ các dự án bảo tồn địa phương để tạo ra sự khác biệt.
Đồng nghĩafund conservation initiativesback conservation efforts
Cụm hay dùngsupport community projectssupport wildlife initiatives
Cụm từ này thể hiện sự đóng góp cho các dự án bảo tồn.
/dɪˈvɛlɪp kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɒlɪsiz/
phr.
phát triển các quy định để bảo vệ môi trường
Governments must develop conservation policies to safeguard nature.
Các chính phủ phải phát triển các chính sách bảo tồn để bảo vệ thiên nhiên.
Chi tiết
Developing conservation policies is crucial for future generations.Phát triển các chính sách bảo tồn là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaformulate conservation guidelinesestablish protective measures
Cụm hay dùngdevelop effective policiesdevelop environmental regulations
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính trị và bảo tồn.
/ˈseɪfɡɑrd ˈnætʃərəl rɪˈsɔrsɪz/
phr.
bảo vệ các tài nguyên thiết yếu cho môi trường
We must safeguard natural resources for future generations.
Chúng ta phải bảo vệ các tài nguyên thiên nhiên cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Safeguarding natural resources is crucial for sustainability.Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là rất quan trọng cho sự bền vững.
Đồng nghĩaprotect natural assetsconserve natural resources
Cụm hay dùngsafeguard water resourcessafeguard biodiversity
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của tài nguyên thiên nhiên.
/səˈpɔrt ˈhæbɪtæt kənˈsɜrˈveɪʃən/
phr.
hỗ trợ bảo vệ môi trường sống tự nhiên của động vật
We need to support habitat conservation to save wildlife.
Chúng ta cần hỗ trợ bảo vệ môi trường sống để cứu động vật hoang dã.
Chi tiết
Supporting habitat conservation is vital for biodiversity.Hỗ trợ bảo vệ môi trường sống là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaassist habitat protectionback habitat preservation
Cụm hay dùngsupport conservation effortssupport habitat restoration
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của việc bảo vệ môi trường sống.
/ˈfɔstər kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề bảo tồn
Fostering conservation awareness is crucial for protecting wildlife.
Khuyến khích nhận thức về bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Programs aim to foster conservation awareness in local communities.Các chương trình nhằm khuyến khích nhận thức về bảo tồn trong các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩapromote conservation educationincrease conservation knowledge
Cụm hay dùngfoster public awarenessfoster community involvement
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của giáo dục về bảo tồn.
/ˈstrɛŋθən kənˌsɜrˈveɪʃən ˈɛfərts/
phr.
tăng cường nỗ lực bảo tồn thiên nhiên.
Governments should strengthen conservation efforts to combat climate change.
Chính phủ nên tăng cường nỗ lực bảo tồn để chống lại biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Strengthening conservation efforts can help preserve natural resources.Tăng cường nỗ lực bảo tồn có thể giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaboost conservation actionsintensify preservation efforts
Cụm hay dùngincrease fundingcollaborate with NGOsraise community awareness
Tăng cường nỗ lực bảo tồn là cần thiết trong bối cảnh biến đổi khí hậu.
/ˈkɒmbæt ɪˈlɛgəl ˈpoʊtʃɪŋ/
phr.
chống lại việc săn bắn động vật trái phép.
Laws are needed to combat illegal poaching effectively.
Cần có luật để chống lại việc săn bắn trái phép một cách hiệu quả.
Chi tiết
Efforts to combat illegal poaching have increased in recent years.Nỗ lực chống lại việc săn bắn trái phép đã tăng lên trong những năm gần đây.
Đồng nghĩafight against wildlife crimeprevent illegal hunting
Cụm hay dùngenforce stricter lawsincrease penaltiesraise public awareness
Chống lại săn bắn trái phép là rất quan trọng để bảo vệ động vật.
/ˈmɒnɪtər ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæts/
phr.
theo dõi thường xuyên và đánh giá tình trạng môi trường sống của động vật.
Scientists monitor wildlife habitats to understand ecosystem changes.
Các nhà khoa học theo dõi môi trường sống của động vật để hiểu những thay đổi trong hệ sinh thái.
Chi tiết
Monitoring wildlife habitats is crucial for effective conservation.Theo dõi môi trường sống động vật là rất quan trọng cho bảo tồn hiệu quả.
Đồng nghĩaassess animal environmentsevaluate habitat conditions
Cụm hay dùngconduct habitat assessmentstrack environmental changesengage with local communities
Theo dõi môi trường sống giúp bảo vệ động vật tốt hơn.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động nhằm bảo vệ động vật.
Many volunteers engage in conservation activities during weekends.
Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các hoạt động bảo tồn vào cuối tuần.
Chi tiết
Engaging in conservation activities fosters a sense of responsibility.Tham gia vào các hoạt động bảo tồn tạo ra cảm giác trách nhiệm.
Đồng nghĩaparticipate in preservation effortsinvolve in ecological activities
Cụm hay dùngorganize community eventscollaborate with NGOsraise funds for projects
Tham gia vào các hoạt động bảo tồn giúp bảo vệ động vật tốt hơn.
/ɪnˈvɛst ɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
đầu tư vào các dự án bảo tồn động vật và môi trường sống.
Governments should invest in conservation projects to protect biodiversity.
Chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn để bảo vệ đa dạng sinh học.
Chi tiết
Investing in conservation projects benefits both nature and communities.Đầu tư vào các dự án bảo tồn mang lại lợi ích cho cả thiên nhiên và cộng đồng.
Đồng nghĩafund conservation initiativessupport wildlife programs
Cụm hay dùngallocate resourcessecure fundingpartner with organizations
Đầu tư vào bảo tồn giúp bảo vệ động vật và môi trường.
/ɪnˈkriːs ˈpʌblɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tăng cường sự tham gia của công chúng vào các nỗ lực bảo tồn.
We need to increase public engagement in wildlife conservation.
Chúng ta cần tăng cường sự tham gia của công chúng vào bảo tồn động vật.
Chi tiết
Increasing public engagement can lead to more effective conservation.Tăng cường sự tham gia của công chúng có thể dẫn đến bảo tồn hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaboost community involvementenhance public participation
Cụm hay dùngorganize awareness campaignsencourage volunteerismcreate educational programs
Sự tham gia của công chúng rất quan trọng cho bảo tồn.
/fəˈsɪlɪteɪt kəˈmjunɪti ɪnˈvɑlvmənt/
phr.
giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào bảo tồn.
We aim to facilitate community involvement in local conservation efforts.
Chúng tôi nhằm giúp cộng đồng dễ dàng tham gia vào các nỗ lực bảo tồn địa phương.
Chi tiết
Facilitating community involvement can enhance project success.Giúp cộng đồng tham gia có thể nâng cao thành công của dự án.
Đồng nghĩaencourage local participationsupport community engagement
Cụm hay dùngdevelop participation strategiesorganize workshopscreate partnerships
Giúp cộng đồng tham gia là rất quan trọng trong bảo tồn.
/səˈpɔrt ˈspiːʃiz rɪˈkʌvəri/
phr.
hỗ trợ các loài phục hồi về số lượng khỏe mạnh.
Efforts to support species recovery are critical for conservation.
Các nỗ lực hỗ trợ phục hồi các loài là rất quan trọng cho bảo tồn.
Chi tiết
Supporting species recovery is essential for ecological balance.Hỗ trợ phục hồi các loài là cần thiết cho cân bằng sinh thái.
Đồng nghĩaaid species restorationpromote animal recovery
Cụm hay dùngimplement recovery plansconduct breeding programsmonitor population health
Hỗ trợ phục hồi loài giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
/kənˈdʌkt fiːld rɪˈsɜːrtʃ/
phr.
tiến hành nghiên cứu tại các môi trường tự nhiên.
Scientists conduct field research to gather data on wildlife.
Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu tại hiện trường để thu thập dữ liệu về động vật hoang dã.
Chi tiết
Conducting field research is essential for understanding ecosystems.Tiến hành nghiên cứu tại hiện trường là rất cần thiết để hiểu hệ sinh thái.
Đồng nghĩaperform field studiesexecute ecological research
Cụm hay dùngcollect dataanalyze findingspublish results
Nghiên cứu tại hiện trường giúp hiểu rõ hơn về động vật.
/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt kəˈnɛktɪvɪti/
phr.
cải thiện sự kết nối giữa các môi trường sống khác nhau.
Enhancing habitat connectivity is vital for wildlife migration.
Cải thiện sự kết nối môi trường sống là rất quan trọng cho sự di cư của động vật.
Chi tiết
Efforts to enhance habitat connectivity can reduce species isolation.Nỗ lực cải thiện sự kết nối môi trường sống có thể giảm thiểu sự cô lập của các loài.
Đồng nghĩaimprove habitat linksstrengthen ecological connections
Cụm hay dùngcreate wildlife corridorsrestore natural pathwaysfacilitate animal movement
Cải thiện kết nối môi trường sống giúp động vật di chuyển dễ dàng hơn.
/prəˈmoʊt ˈiːkoʊˌsɪstəm rɪˈzɪljəns/
phr.
thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái sau khi bị ảnh hưởng.
Promoting ecosystem resilience is essential for long-term sustainability.
Thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái là rất cần thiết cho sự bền vững lâu dài.
Chi tiết
Efforts to promote ecosystem resilience can aid in climate adaptation.Nỗ lực thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái có thể hỗ trợ trong việc thích ứng với khí hậu.
Đồng nghĩaenhance ecological durabilitysupport environmental robustness
Cụm hay dùngrestore degraded ecosystemsimplement sustainable practicesreduce environmental stress
Thúc đẩy khả năng phục hồi của hệ sinh thái giúp bảo vệ môi trường.
/ˈkɒmbæt ˈhæbɪtæt lɔs/
phr.
đấu tranh chống lại sự mất môi trường sống
We must combat habitat loss to protect wildlife.
Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự mất môi trường sống để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Policies are needed to combat habitat loss.Cần có các chính sách để đấu tranh chống lại sự mất môi trường sống.
Đồng nghĩatackle habitat destructionfight habitat degradation
Cụm hay dùngeffectively combat habitat lossstrategies to combat habitat loss
Cụm từ này thường xuất hiện trong bối cảnh bảo tồn.
/ˈstrɛŋθən ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
tăng cường các quy định về bảo tồn
It's important to strengthen conservation regulations.
Điều quan trọng là tăng cường các quy định về bảo tồn.
Chi tiết
They aim to strengthen conservation regulations for endangered species.Họ nhằm tăng cường các quy định về bảo tồn cho các loài nguy cấp.
Đồng nghĩaenhance conservation lawsimprove environmental regulations
Cụm hay dùngactively strengthen conservation regulationsstrategies to strengthen conservation regulations
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết trong việc bảo vệ môi trường.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜːrˈveɪ.ʃən/
phr.
đầu tư vào bảo tồn động vật hoang dã
Governments should invest in wildlife conservation projects.
Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
Investing in wildlife conservation benefits ecosystems.Đầu tư vào bảo tồn động vật hoang dã mang lại lợi ích cho các hệ sinh thái.
Đồng nghĩafund wildlife conservationfinance conservation projects
Cụm hay dùngactively invest in wildlife conservationstrategies to invest in wildlife conservation
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ tài chính cho bảo tồn.
/kəˈlæbəreɪt wɪð kənˌsɜːrˈveɪʃənɪsts/
phr.
hợp tác với các nhà bảo tồn
We should collaborate with conservationists for better results.
Chúng ta nên hợp tác với các nhà bảo tồn để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Collaborating with conservationists helps protect biodiversity.Hợp tác với các nhà bảo tồn giúp bảo vệ sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩateam up with conservationistswork with wildlife protectors
Cụm hay dùngactively collaborate with conservationistsways to collaborate with conservationists
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác trong bảo tồn.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˌɒbzərˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã
We can encourage wildlife observation to raise awareness.
Chúng ta có thể khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã để nâng cao nhận thức.
Chi tiết
Encouraging wildlife observation helps people connect with nature.Khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã giúp mọi người kết nối với thiên nhiên.
Đồng nghĩapromote wildlife watchingsupport animal observation
Cụm hay dùngactively encourage wildlife observationways to encourage wildlife observation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình giáo dục.
/səˈpɔːrt kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng
We need to support community engagement in conservation.
Chúng ta cần hỗ trợ sự tham gia của cộng đồng vào bảo tồn.
Chi tiết
Programs encourage support for community engagement.Các chương trình khuyến khích sự hỗ trợ cho sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩapromote community involvementencourage local participation
Cụm hay dùngactively support community engagementways to support community engagement
Cụm từ này thể hiện sự kết nối với cộng đồng.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhæbɪtæt prɪˌzɜrvəˈeɪʃən/
phr.
đầu tư vào việc bảo tồn môi trường sống
We need to invest in habitat preservation for future generations.
Chúng ta cần đầu tư vào việc bảo tồn môi trường sống cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Investing in habitat preservation is crucial for biodiversity.Đầu tư vào việc bảo tồn môi trường sống là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩafund habitat protectionsupport habitat conservation
Cụm hay dùnginvest in habitat preservationinvest in conservation efforts
Cụm từ này liên quan đến tài chính và bảo tồn.
/fəˈsɪlɪteɪt kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn
Schools should facilitate conservation education for students.
Các trường học nên tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn cho học sinh.
Chi tiết
Facilitating conservation education can raise awareness.Tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn có thể nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩapromote conservation learningencourage environmental education
Cụm hay dùngfacilitate conservation educationfacilitate environmental awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục.
/dɪˈvɛlɒp ˈwaɪldlaɪf ˈmænɪdʒmənt plænz/
phr.
phát triển kế hoạch quản lý động vật hoang dã
Conservationists develop wildlife management plans for various species.
Các nhà bảo tồn phát triển kế hoạch quản lý động vật hoang dã cho nhiều loài khác nhau.
Chi tiết
Developing wildlife management plans is critical for biodiversity.Phát triển kế hoạch quản lý động vật hoang dã là rất quan trọng cho sự đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaformulate wildlife strategiescreate animal management plans
Cụm hay dùngdevelop wildlife management plansdevelop conservation management strategies
Cụm từ này liên quan đến bảo tồn động vật.
/ˈstrɛŋkθən ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈpɒlɪsiz/
phr.
tăng cường các chính sách bảo tồn
We need to strengthen conservation policies to protect wildlife.
Chúng ta cần tăng cường các chính sách bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Strengthening conservation policies can help prevent extinction.Tăng cường các chính sách bảo tồn có thể giúp ngăn chặn sự tuyệt chủng.
Đồng nghĩaenhance conservation regulationsimprove environmental policies
Cụm hay dùngstrengthen conservation policiesstrengthen environmental laws
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực chính sách.
/kənˈdʌkt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
phr.
tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã
Scientists conduct wildlife research to understand animal behavior.
Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã để hiểu hành vi của chúng.
Chi tiết
Conducting wildlife research helps inform conservation strategies.Tiến hành nghiên cứu động vật hoang dã giúp cung cấp thông tin cho các chiến lược bảo tồn.
Đồng nghĩacarry out wildlife studiesperform animal research
Cụm hay dùngconduct wildlife researchconduct ecological studies
Cụm từ này liên quan đến nghiên cứu động vật.
/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
thực hiện các chương trình bảo tồn
Many organizations conduct conservation programs to save endangered species.
Nhiều tổ chức thực hiện các chương trình bảo tồn để cứu các loài nguy cấp.
Chi tiết
The government plans to conduct conservation programs in national parks.Chính phủ dự định thực hiện các chương trình bảo tồn trong các công viên quốc gia.
Đồng nghĩaimplement conservation programs
Cụm hay dùngconduct community conservation programsconduct wildlife conservation programs
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo tồn.
/kriːˈeɪt ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/
phr.
tạo ra các chương trình giáo dục
We need to create educational programs about wildlife conservation.
Chúng ta cần tạo ra các chương trình giáo dục về bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
Creating educational programs raises awareness among students.Tạo ra các chương trình giáo dục nâng cao nhận thức trong học sinh.
Đồng nghĩadevelop educational programs
Cụm hay dùngcreate interactive educational programscreate community educational programs
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong bảo tồn.
/ɪnˈvɒlv ˈsteɪkˌhoʊldərz/
phr.
thu hút các bên liên quan
It's essential to involve stakeholders in conservation planning.
Việc thu hút các bên liên quan trong kế hoạch bảo tồn là rất cần thiết.
Chi tiết
Involving stakeholders can lead to better outcomes for projects.Việc thu hút các bên liên quan có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho các dự án.
Đồng nghĩaengage stakeholders
Cụm hay dùnginvolve local stakeholdersinvolve key stakeholders
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý dự án.
/səˈpɔrt səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
hỗ trợ phát triển bền vững
Supporting sustainable development is crucial for future generations.
Hỗ trợ phát triển bền vững là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Many organizations work to support sustainable development initiatives.Nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ các sáng kiến phát triển bền vững.
Đồng nghĩapromote sustainable development
Cụm hay dùngsupport local sustainable developmentsupport global sustainable development
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của phát triển bền vững.
/dɪˈvɛlɒp kənˈsɜrveɪʃən əˈwɛrnəs/
phr.
phát triển nhận thức về bảo tồn
We need to develop conservation awareness among young people.
Chúng ta cần phát triển nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.
Chi tiết
Developing conservation awareness is vital for future actions.Phát triển nhận thức về bảo tồn là rất cần thiết cho các hành động trong tương lai.
Đồng nghĩaincrease conservation awareness
Cụm hay dùngdevelop community conservation awarenessdevelop global conservation awareness
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục về bảo tồn.
/kriːˈeɪt kənˈsɜrveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
tạo ra các đối tác bảo tồn
Creating conservation partnerships can enhance project success.
Tạo ra các đối tác bảo tồn có thể nâng cao thành công của dự án.
Chi tiết
Many organizations create conservation partnerships to share resources.Nhiều tổ chức tạo ra các đối tác bảo tồn để chia sẻ tài nguyên.
Đồng nghĩaestablish conservation partnerships
Cụm hay dùngcreate strategic conservation partnershipscreate effective conservation partnerships
Cụm từ này nhấn mạnh sự hợp tác trong bảo tồn.
/kriːˈeɪt kənˈsɜrveɪʃən ˈpɒlɪsiz/
phr.
tạo ra các chính sách bảo tồn
Creating conservation policies is essential for protecting wildlife.
Tạo ra các chính sách bảo tồn là rất cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Effective conservation policies can help prevent habitat loss.Các chính sách bảo tồn hiệu quả có thể giúp ngăn ngừa mất môi trường sống.
Đồng nghĩadevelop conservation policies
Cụm hay dùngcreate strong conservation policiescreate effective conservation policies
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của chính sách trong bảo tồn.
phr.
hỗ trợ nghiên cứu về bảo vệ động vật.
Funding is needed to support conservation research initiatives.
Cần có nguồn kinh phí để hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu bảo tồn.
Chi tiết
Support for conservation research can lead to better protection strategies.Hỗ trợ nghiên cứu bảo tồn có thể dẫn đến các chiến lược bảo vệ tốt hơn.
Đồng nghĩaassist wildlife studiesfund conservation projects
Cụm hay dùngsupport ecological researchsupport environmental studiessupport scientific investigations
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu trong bảo tồn.
phr.
đánh giá tình trạng của các môi trường tự nhiên.
Researchers conduct habitat assessments to identify conservation needs.
Các nhà nghiên cứu tiến hành đánh giá môi trường sống để xác định nhu cầu bảo tồn.
Chi tiết
Conducting habitat assessments is essential for effective management.Tiến hành đánh giá môi trường sống là rất cần thiết cho quản lý hiệu quả.
Đồng nghĩaevaluate habitat qualityassess environmental conditions
Cụm hay dùngconduct wildlife surveysconduct ecological studiesconduct environmental assessments
Cụm từ này giúp hiểu rõ về môi trường sống.
/ɪnˈhæns ˈiːkəˌsɪstəm ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
tăng cường các dịch vụ hệ sinh thái
Policies aim to enhance ecosystem services for local communities.
Các chính sách nhằm tăng cường dịch vụ hệ sinh thái cho các cộng đồng địa phương.
Chi tiết
We need to enhance ecosystem services to support wildlife.Chúng ta cần tăng cường các dịch vụ hệ sinh thái để hỗ trợ động vật hoang dã.
Đồng nghĩaimprove ecosystem functionsboost ecosystem services
Cụm hay dùngenhance natural resourcesenhance environmental quality
Cụm từ này quan trọng trong lĩnh vực sinh thái.
/kəˈlæbəˌreɪt ɒn kənˈsɜrveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
hợp tác trong các dự án bảo tồn
Organizations collaborate on conservation projects to maximize impact.
Các tổ chức hợp tác trong các dự án bảo tồn để tối đa hóa tác động.
Chi tiết
We should collaborate on conservation projects with local communities.Chúng ta nên hợp tác trong các dự án bảo tồn với các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩapartner on conservation initiativeswork together on environmental projects
Cụm hay dùngcollaborate with stakeholderscollaborate on environmental issues
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác giữa các bên.
/ɪˈstæblɪʃ ˈwaɪldlaɪf kɔːrˈdɔrz/
phr.
thiết lập các hành lang cho động vật hoang dã
Conservationists work to establish wildlife corridors in fragmented habitats.
Các nhà bảo tồn làm việc để thiết lập các hành lang cho động vật hoang dã trong các môi trường sống bị phân mảnh.
Chi tiết
Establishing wildlife corridors can help prevent animal roadkill.Việc thiết lập các hành lang cho động vật hoang dã có thể giúp ngăn chặn việc động vật bị xe cán.
Đồng nghĩacreate wildlife pathwaysset up wildlife corridors
Cụm hay dùngestablish conservation areasestablish protected zones
Cụm từ này quan trọng trong bảo tồn động vật.
/ɪnˈvɛst ɪn kənˈsɜrveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
đầu tư vào giáo dục bảo tồn
Governments should invest in conservation education for children.
Các chính phủ nên đầu tư vào giáo dục bảo tồn cho trẻ em.
Chi tiết
Investing in conservation education can lead to better environmental stewardship.Đầu tư vào giáo dục bảo tồn có thể dẫn đến việc quản lý môi trường tốt hơn.
Đồng nghĩafund conservation educationsupport environmental education
Cụm hay dùnginvest in environmental programsinvest in ecological education
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong bảo tồn.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/
phr.
tham gia vào việc bảo vệ động vật hoang dã
Volunteers engage in wildlife protection through various programs.
Các tình nguyện viên tham gia vào việc bảo vệ động vật hoang dã thông qua nhiều chương trình khác nhau.
Chi tiết
Schools encourage students to engage in wildlife protection efforts.Các trường khuyến khích học sinh tham gia vào các nỗ lực bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩaparticipate in wildlife conservationjoin wildlife protection initiatives
Cụm hay dùngengage in environmental advocacyengage in conservation activities
Cụm từ này thể hiện sự tham gia tích cực trong bảo vệ động vật.
/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt kənˈsɜrveɪʃən/
phr.
thúc đẩy bảo tồn môi trường sống
We must promote habitat conservation to protect biodiversity.
Chúng ta phải thúc đẩy bảo tồn môi trường sống để bảo vệ đa dạng sinh học.
Chi tiết
The organization works to promote habitat conservation in the region.Tổ chức này làm việc để thúc đẩy bảo tồn môi trường sống trong khu vực.
Đồng nghĩasupport habitat protectionencourage habitat preservation
Cụm hay dùngpromote ecosystem conservationpromote wildlife habitats
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của bảo tồn môi trường sống.
/səˈpɔrt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl rɪˈsɜrʧ/
phr.
hỗ trợ nghiên cứu sinh thái
Funding is needed to support ecological research in the area.
Cần có tài trợ để hỗ trợ nghiên cứu sinh thái trong khu vực.
Chi tiết
We should support ecological research to understand environmental changes.Chúng ta nên hỗ trợ nghiên cứu sinh thái để hiểu các biến đổi môi trường.
Đồng nghĩafund ecological studiesback environmental research
Cụm hay dùngsupport environmental researchsupport conservation studies
Cụm từ này thể hiện sự hỗ trợ cho nghiên cứu về môi trường.
/ɪnˈhæns ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæts/
phr.
cải thiện môi trường sống của động vật
We need to enhance wildlife habitats for better survival.
Chúng ta cần cải thiện môi trường sống của động vật để tăng khả năng sống sót.
Chi tiết
Enhancing wildlife habitats can boost local ecosystems.Cải thiện môi trường sống của động vật có thể thúc đẩy hệ sinh thái địa phương.
Đồng nghĩaimprove wildlife habitats
Cụm hay dùngenhance natural habitatsenhance ecosystem services
Cải thiện môi trường sống giúp động vật phát triển tốt hơn.
/ˈstrɛŋθən ˌkɒnsərˈveɪʃən lɔz/
phr.
tăng cường luật bảo tồn
Governments must strengthen conservation laws to protect habitats.
Các chính phủ phải tăng cường luật bảo tồn để bảo vệ môi trường sống.
Chi tiết
Strengthening conservation laws is crucial for wildlife protection.Tăng cường luật bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật.
Đồng nghĩaenhance conservation regulations
Cụm hay dùngstrengthen environmental lawsstrengthen wildlife protection laws
Luật bảo tồn giúp bảo vệ động vật và môi trường sống.
/dɪˈvɛləp ˈwaɪldlaɪf ˈkɔrədərz/
phr.
phát triển các hành lang động vật hoang dã
Conservationists aim to develop wildlife corridors.
Các nhà bảo tồn nhằm phát triển các hành lang động vật hoang dã.
Chi tiết
Developing wildlife corridors helps reduce roadkill.Phát triển các hành lang động vật hoang dã giúp giảm thiểu tai nạn đường bộ.
Đồng nghĩacreate wildlife pathways
Cụm hay dùngdevelop animal corridorsdevelop ecological corridors
Hành lang động vật giúp duy trì kết nối giữa các môi trường sống.
/kriˈeɪt ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋktʃuˌɛriz/
phr.
tạo ra các khu bảo tồn động vật hoang dã
Many organizations work to create wildlife sanctuaries.
Nhiều tổ chức làm việc để tạo ra các khu bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
Creating wildlife sanctuaries helps protect endangered species.Tạo ra các khu bảo tồn động vật hoang dã giúp bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đồng nghĩaestablish wildlife reservesset up wildlife sanctuaries
Cụm hay dùngsuccessfully create wildlife sanctuariespermanently create wildlife sanctuaries
Cụm từ này nhấn mạnh việc bảo vệ động vật.
/kənˈsɜrv ˈnæʧərəl ˈhæbɪtæts/
phr.
bảo tồn môi trường sống tự nhiên
We must conserve natural habitats to protect wildlife.
Chúng ta phải bảo tồn môi trường sống tự nhiên để bảo vệ động vật.
Chi tiết
Conserving natural habitats is key to biodiversity.Bảo tồn môi trường sống tự nhiên là chìa khóa cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩapreserve natural habitatsprotect natural habitats
Cụm hay dùngeffectively conserve natural habitatsurgently conserve natural habitats
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của môi trường sống.
/ˈstrɛŋkθən kənˈsɜrveɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
tăng cường các chiến lược bảo tồn
We need to strengthen conservation strategies to be effective.
Chúng ta cần tăng cường các chiến lược bảo tồn để đạt hiệu quả.
Chi tiết
Strengthening conservation strategies can lead to better outcomes.Tăng cường các chiến lược bảo tồn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance conservation strategiesimprove conservation strategies
Cụm hay dùngsuccessfully strengthen conservation strategiesurgently strengthen conservation strategies
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của kế hoạch bảo tồn.
/dɪˈvɛlɪp ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈprəʊɡræmz/
phr.
phát triển các chương trình sinh thái
We aim to develop ecological programs for wildlife protection.
Chúng tôi hướng tới việc phát triển các chương trình sinh thái để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Developing ecological programs can help restore ecosystems.Phát triển các chương trình sinh thái có thể giúp khôi phục hệ sinh thái.
Đồng nghĩacreate ecological programsestablish ecological programs
Cụm hay dùngeffectively develop ecological programssuccessfully develop ecological programs
Cụm từ này thường được sử dụng trong các dự án bảo vệ môi trường.
/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
phr.
hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã
Funding is needed to support wildlife research.
Cần có kinh phí để hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã.
Chi tiết
Supporting wildlife research is crucial for understanding ecosystems.Hỗ trợ nghiên cứu động vật hoang dã là rất quan trọng để hiểu về hệ sinh thái.
Đồng nghĩafund wildlife researchback wildlife research
Cụm hay dùngactively support wildlife researchurgently support wildlife research
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học.
/ɪnˈvɛst ɪn ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
đầu tư vào các chương trình bảo tồn
Governments should invest in conservation programs for future generations.
Các chính phủ nên đầu tư vào các chương trình bảo tồn cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Investing in conservation programs can help restore ecosystems.Đầu tư vào các chương trình bảo tồn có thể giúp khôi phục hệ sinh thái.
Đồng nghĩafund conservation programsfinance conservation programs
Cụm hay dùnginvest in environmental projectsinvest in wildlife conservation
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của tài chính trong bảo tồn.
/rɪˈdjuːs ˈhæbɪtæt dɪsˈtrʌkʃən/
phr.
giảm thiểu sự phá hủy môi trường sống
We must reduce habitat destruction to protect wildlife.
Chúng ta phải giảm thiểu sự phá hủy môi trường sống để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Efforts to reduce habitat destruction are ongoing.Các nỗ lực để giảm thiểu sự phá hủy môi trường sống vẫn đang tiếp diễn.
Đồng nghĩaminimize habitat destructionmitigate habitat destruction
Cụm hay dùngreduce environmental impactreduce ecosystem degradation
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến môi trường sống.
/kriːˈeɪt ˈwaɪldlaɪf rɪˈzɜːrvz/
phr.
tạo ra các khu bảo tồn động vật
Creating wildlife reserves helps protect endangered species.
Tạo ra các khu bảo tồn động vật giúp bảo vệ các loài bị đe dọa.
Chi tiết
We should create wildlife reserves to ensure biodiversity.Chúng ta nên tạo ra các khu bảo tồn động vật để đảm bảo đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaestablish wildlife reservesset up wildlife reserves
Cụm hay dùngcreate conservation areascreate protected areas
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của khu bảo tồn trong bảo vệ động vật.
/ɪnˈhæns ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈɛfərts/
phr.
tăng cường nỗ lực bảo tồn
We need to enhance conservation efforts to protect biodiversity.
Chúng ta cần tăng cường nỗ lực bảo tồn để bảo vệ đa dạng sinh học.
Chi tiết
Enhancing conservation efforts requires community support.Tăng cường nỗ lực bảo tồn cần sự hỗ trợ của cộng đồng.
Đồng nghĩastrengthen conservation effortsboost conservation efforts
Cụm hay dùngenhance wildlife protectionenhance habitat conservation
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết về bảo tồn.
/kənˈdʌkt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl rɪˈsɜːrtʃ/
phr.
tiến hành nghiên cứu sinh thái
Scientists conduct ecological research to understand ecosystems better.
Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu sinh thái để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái.
Chi tiết
Conducting ecological research is vital for conservation efforts.Tiến hành nghiên cứu sinh thái là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaperform ecological studiescarry out environmental research
Cụm hay dùngconduct field studiesconduct biodiversity assessments
Giúp hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˈtʊrɪzəm/
phr.
khuyến khích du lịch động vật hoang dã
We should encourage wildlife tourism to support conservation.
Chúng ta nên khuyến khích du lịch động vật hoang dã để hỗ trợ bảo tồn.
Chi tiết
Encouraging wildlife tourism can benefit local economies.Khuyến khích du lịch động vật hoang dã có thể mang lại lợi ích cho kinh tế địa phương.
Đồng nghĩapromote eco-tourismsupport wildlife travel
Cụm hay dùngencourage responsible tourismencourage sustainable travel
Có thể giúp bảo vệ động vật hoang dã.
/kəˈlæbəreɪt ɒn kənˈsɜrveɪʃən ˈɛfərts/
phr.
hợp tác trong các nỗ lực bảo tồn
Organizations often collaborate on conservation efforts.
Các tổ chức thường hợp tác trong các nỗ lực bảo tồn.
Chi tiết
Collaborating on conservation efforts can lead to success.Hợp tác trong các nỗ lực bảo tồn có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩawork together for conservationpartner on environmental projects
Cụm hay dùngcollaborate with NGOscollaborate with local communities
Cần thiết để đạt được kết quả tốt hơn.
/prəˈmoʊt ˌkɒnsərˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
phr.
thúc đẩy nhận thức về bảo tồn
Schools can promote conservation awareness among students.
Các trường học có thể thúc đẩy nhận thức về bảo tồn trong học sinh.
Chi tiết
Promoting conservation awareness is essential for the environment.Thúc đẩy nhận thức về bảo tồn là rất cần thiết cho môi trường.
Đồng nghĩaraise conservation awareness
Cụm hay dùngpromote environmental awarenesspromote ecological awareness
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch giáo dục.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˌriːhəˈbɪlɪteɪʃən/
phr.
khuyến khích phục hồi động vật hoang dã
Organizations encourage wildlife rehabilitation to help injured animals.
Các tổ chức khuyến khích phục hồi động vật hoang dã để giúp đỡ động vật bị thương.
Chi tiết
Encouraging wildlife rehabilitation is important for species survival.Khuyến khích phục hồi động vật hoang dã là quan trọng cho sự sống sót của các loài.
Đồng nghĩapromote wildlife recovery
Cụm hay dùngencourage animal rehabilitationencourage species recovery
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến động vật bị thương.
/səˈpɔrt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/
phr.
hỗ trợ cân bằng sinh thái
We must support ecological balance for a healthy planet.
Chúng ta phải hỗ trợ cân bằng sinh thái cho một hành tinh khỏe mạnh.
Chi tiết
Supporting ecological balance is vital for all species.Hỗ trợ cân bằng sinh thái là rất quan trọng cho tất cả các loài.
Đồng nghĩamaintain ecological balance
Cụm hay dùngsupport environmental balancesupport biodiversity balance
Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu về sinh thái.
/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt prɛzərˈveɪʃən/
phr.
thúc đẩy bảo tồn môi trường sống
We need to promote habitat preservation for endangered species.
Chúng ta cần thúc đẩy bảo tồn môi trường sống cho các loài nguy cấp.
Chi tiết
Promoting habitat preservation helps maintain biodiversity.Thúc đẩy bảo tồn môi trường sống giúp duy trì đa dạng sinh học.
Đồng nghĩasupport habitat conservation
Cụm hay dùngpromote environmental preservationpromote species preservation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc họp về bảo tồn.
/ˈseɪfɡɑːrd ˈiːkəʊsɪstəmz/
phr.
bảo vệ hệ sinh thái
We must safeguard ecosystems for future generations.
Chúng ta phải bảo vệ hệ sinh thái cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Safeguarding ecosystems is essential for biodiversity.Bảo vệ hệ sinh thái là cần thiết cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaprotect ecosystemspreserve ecosystems
Cụm hay dùngsafeguard natural resourcessafeguard wildlife
Cụm từ này thường xuất hiện trong các chính sách về môi trường.
/ɪnˈɡeɪdʒ ðə kəˈmjunɪti/
phr.
thu hút cộng đồng
We need to engage the community in our conservation projects.
Chúng ta cần thu hút cộng đồng vào các dự án bảo tồn của mình.
Chi tiết
Engaging the community is vital for successful conservation.Thu hút cộng đồng là rất cần thiết cho sự thành công của bảo tồn.
Đồng nghĩainvolve the communitymobilize the community
Cụm hay dùngengage local residentsengage stakeholders
Cụm từ này thường được dùng trong các dự án cộng đồng.
/səˈpɔːrt ˈwaɪldlaɪf kɔːrˈdɔrz/
phr.
hỗ trợ các hành lang cho động vật hoang dã
We need to support wildlife corridors to ensure animal movement.
Chúng ta cần hỗ trợ các hành lang cho động vật hoang dã để đảm bảo sự di chuyển của chúng.
Chi tiết
Supporting wildlife corridors helps protect species populations.Hỗ trợ các hành lang cho động vật hoang dã giúp bảo vệ quần thể các loài.
Đồng nghĩaaid wildlife passagespromote wildlife corridors
Cụm hay dùngsupport ecological corridorssupport animal corridors
Cụm từ này thường được sử dụng trong các dự án bảo tồn.
/ɪnˈvɛst ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/
phr.
đầu tư vào công nghệ bảo tồn
We should invest in conservation technology to improve our efforts.
Chúng ta nên đầu tư vào công nghệ bảo tồn để cải thiện nỗ lực của mình.
Chi tiết
Investing in conservation technology can lead to more effective solutions.Đầu tư vào công nghệ bảo tồn có thể dẫn đến các giải pháp hiệu quả hơn.
Đồng nghĩafund conservation technologysupport conservation innovation
Cụm hay dùnginvest in wildlife protectioninvest in ecological technology
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về công nghệ bảo vệ môi trường.
/kənˈdʌkt ˌiːkəʊˈlɒdʒɪkl əˈsɛs.mənts/
phr.
tiến hành đánh giá sinh thái
We need to conduct ecological assessments to understand the environment better.
Chúng ta cần tiến hành đánh giá sinh thái để hiểu rõ hơn về môi trường.
Chi tiết
Conducting ecological assessments helps inform conservation strategies.Tiến hành đánh giá sinh thái giúp thông tin hóa các chiến lược bảo tồn.
Đồng nghĩaperform ecological evaluationscarry out ecological studies
Cụm hay dùngconduct environmental assessmentsconduct habitat evaluations
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu sinh thái.
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
tham gia vào các sáng kiến bảo tồn
Everyone can participate in conservation initiatives in their community.
Mọi người đều có thể tham gia vào các sáng kiến bảo tồn trong cộng đồng của họ.
Chi tiết
Participating in conservation initiatives helps raise awareness.Tham gia vào các sáng kiến bảo tồn giúp nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩajoin conservation effortsengage in conservation programs
Cụm hay dùngparticipate in environmental projectsparticipate in wildlife conservation
Cụm từ này thường được dùng trong các hoạt động cộng đồng.
/ɪnˈhæns kənˈsɜːrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường nhận thức về bảo tồn
Campaigns aim to enhance conservation awareness among the public.
Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về bảo tồn trong cộng đồng.
Chi tiết
Schools can enhance conservation awareness through projects.Các trường học có thể tăng cường nhận thức về bảo tồn thông qua các dự án.
Đồng nghĩaraise conservation awareness
Cụm hay dùngenhance public awarenessenhance environmental awareness
Sử dụng trong các chương trình giáo dục và truyền thông.
/ˈæd.və.keɪt fɔːr ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜːrˈveɪʃən/
phr.
vận động cho bảo tồn động vật hoang dã
Activists advocate for wildlife conservation in their communities.
Các nhà hoạt động vận động cho bảo tồn động vật hoang dã trong cộng đồng của họ.
Chi tiết
Many individuals advocate for wildlife conservation through social media campaigns.Nhiều cá nhân vận động cho bảo tồn động vật hoang dã thông qua các chiến dịch trên mạng xã hội.
Đồng nghĩasupport wildlife protection
Cụm hay dùngadvocate for environmental conservationadvocate for species protection
Thường dùng trong các bài viết về bảo tồn động vật.
/træk ˈænɪml maɪˈɡreɪʃənz/
phr.
theo dõi sự di cư của động vật
Researchers track animal migrations to study behavior.
Các nhà nghiên cứu theo dõi sự di cư của động vật để nghiên cứu hành vi.
Chi tiết
Tracking animal migrations helps in conservation planning.Theo dõi sự di cư của động vật giúp ích cho việc lập kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩamonitor animal movements
Cụm hay dùngtrack species migrationstrack wildlife movements
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu sinh thái.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
phr.
khuyến khích bảo vệ môi trường sống
We must encourage habitat protection to save wildlife.
Chúng ta phải khuyến khích bảo vệ môi trường sống để cứu động vật hoang dã.
Chi tiết
Programs encourage habitat protection through community involvement.Các chương trình khuyến khích bảo vệ môi trường sống thông qua sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩapromote habitat conservation
Cụm hay dùngencourage environmental protectionencourage wildlife habitat protection
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo tồn.
/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/
phr.
hỗ trợ bảo vệ động vật hoang dã
Many organizations support wildlife protection efforts globally.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các nỗ lực bảo vệ động vật hoang dã trên toàn cầu.
Chi tiết
We all need to support wildlife protection initiatives.Tất cả chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩaback wildlife protectionaid wildlife protection
Cụm hay dùngactively support wildlife protectionfinancially support wildlife protection
Cần thiết để bảo vệ các loài động vật.
/dɪˈzaɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
thiết kế các chương trình bảo tồn
Experts design conservation programs to address specific issues.
Các chuyên gia thiết kế các chương trình bảo tồn để giải quyết các vấn đề cụ thể.
Chi tiết
It's important to design conservation programs that engage communities.Điều quan trọng là thiết kế các chương trình bảo tồn thu hút cộng đồng.
Đồng nghĩacreate conservation programsdevelop conservation programs
Cụm hay dùngeffectively design conservation programssuccessfully design conservation programs
Cần thiết để bảo vệ động vật và thực vật.
/ˈstrɛŋkθən ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/
phr.
tăng cường bảo vệ động vật hoang dã
We must strengthen wildlife protection laws to prevent poaching.
Chúng ta phải tăng cường luật bảo vệ động vật hoang dã để ngăn chặn nạn săn trộm.
Chi tiết
Strengthening wildlife protection is essential for conservation.Tăng cường bảo vệ động vật hoang dã là rất cần thiết cho bảo tồn.
Đồng nghĩaenhance wildlife protectionimprove wildlife protection
Cụm hay dùngactively strengthen wildlife protectioneffectively strengthen wildlife protection
Cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.
/ədˈvæns kənˈsɜrˈveɪʃən ɡoʊlz/
phr.
tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn
Organizations work together to advance conservation goals.
Các tổ chức làm việc cùng nhau để tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn.
Chi tiết
We need to advance conservation goals for future generations.Chúng ta cần tiến bộ trong các mục tiêu bảo tồn cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote conservation goalsfurther conservation goals
Cụm hay dùngsuccessfully advance conservation goalseffectively advance conservation goals
Cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.
/ˈfɒstər ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/
phr.
thúc đẩy đa dạng sinh học
We must foster biodiversity to ensure ecosystem health.
Chúng ta phải thúc đẩy đa dạng sinh học để đảm bảo sức khỏe hệ sinh thái.
Chi tiết
Fostering biodiversity is key to environmental resilience.Thúc đẩy đa dạng sinh học là chìa khóa cho sự kiên cường của môi trường.
Đồng nghĩapromote biodiversityenhance biodiversity
Cụm hay dùngfoster ecological diversityfoster species diversity
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh bảo tồn.
/ɪˈstæblɪʃ kənˈsɜrveɪʃən ˈɛəriəz/
phr.
thiết lập khu bảo tồn
The government plans to establish conservation areas for endangered species.
Chính phủ dự định thiết lập các khu bảo tồn cho các loài nguy cấp.
Chi tiết
Establishing conservation areas helps protect biodiversity.Thiết lập các khu bảo tồn giúp bảo vệ đa dạng sinh học.
Đồng nghĩacreate protected areasset up wildlife reserves
Cụm hay dùngestablish protected zonesestablish wildlife sanctuaries
Cụm từ này thường được sử dụng trong các dự án bảo tồn.
/səˈpɔrt səsˈteɪnəbl æɡrɪˈkʌltʃər/
phr.
hỗ trợ nông nghiệp bền vững
We need to support sustainable agriculture to reduce pollution.
Chúng ta cần hỗ trợ nông nghiệp bền vững để giảm ô nhiễm.
Chi tiết
Supporting sustainable agriculture benefits both farmers and the ecosystem.Hỗ trợ nông nghiệp bền vững mang lại lợi ích cho cả nông dân và hệ sinh thái.
Đồng nghĩapromote eco-friendly farmingencourage responsible farming
Cụm hay dùngsupport organic farmingsupport local agriculture
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của nông nghiệp bền vững.
/ˈseɪfɡɑrd ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiz/
phr.
bảo vệ các loài đang bị đe dọa
Laws are needed to safeguard endangered species.
Cần có luật để bảo vệ các loài đang bị đe dọa.
Chi tiết
Safeguarding endangered species is crucial for biodiversity.Bảo vệ các loài đang bị đe dọa là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaprotect threatened speciesconserve endangered animals
Cụm hay dùngsafeguard wildlifesafeguard natural habitats
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo tồn.
/ˈæd.və.keɪt fɔr səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/
phr.
ủng hộ phát triển bền vững
We need to advocate for sustainable development in our cities.
Chúng ta cần ủng hộ phát triển bền vững trong các thành phố của mình.
Chi tiết
Advocating for sustainable development is vital for future generations.Ủng hộ phát triển bền vững là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩapromote sustainable growthsupport eco-friendly development
Cụm hay dùngadvocate for green developmentadvocate for responsible development
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về phát triển.
phr.
thúc đẩy các phương pháp bảo tồn
We should promote conservation practices in our daily lives.
Chúng ta nên thúc đẩy các phương pháp bảo tồn trong cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
Promoting conservation practices helps reduce environmental impact.Thúc đẩy các phương pháp bảo tồn giúp giảm tác động đến môi trường.
Đồng nghĩaencourage conservation methods
Cụm hay dùngpromote sustainable practicespromote eco-friendly practices
Thúc đẩy các phương pháp bảo tồn là cần thiết cho sự bền vững.
phr.
thực hiện các chính sách bảo tồn
Governments must implement conservation policies to combat climate change.
Các chính phủ phải thực hiện các chính sách bảo tồn để đối phó với biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Implementing conservation policies is vital for protecting ecosystems.Thực hiện các chính sách bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái.
Đồng nghĩaenforce conservation policies
Cụm hay dùngimplement environmental policiesimplement wildlife protection policies
Chính sách bảo tồn giúp bảo vệ môi trường và động vật hoang dã.
/səˈsteɪn ˈwaɪldlaɪf/
phr.
duy trì động vật hoang dã
Efforts to sustain wildlife are critical for ecological balance.
Nỗ lực duy trì động vật hoang dã là rất quan trọng cho sự cân bằng sinh thái.
Chi tiết
We need policies that sustain wildlife populations.Chúng ta cần các chính sách duy trì quần thể động vật hoang dã.
Đồng nghĩamaintain wildlife
Cụm hay dùngsustain wildlife populationssustain wildlife habitats
Liên quan đến bảo tồn và phát triển bền vững.
/səˈpɔrt rɪˈsɜrʧ ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu
We need to support research initiatives on wildlife health.
Chúng ta cần hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu về sức khỏe động vật hoang dã.
Chi tiết
Supporting research initiatives is vital for conservation strategies.Hỗ trợ các sáng kiến nghiên cứu là rất quan trọng cho các chiến lược bảo tồn.
Đồng nghĩaback research projects
Cụm hay dùngsupport scientific researchsupport conservation research
Nghiên cứu giúp hiểu rõ hơn về động vật hoang dã.
/ɪmˈpruːv kənˌsɜrˈveɪʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
cải thiện các chiến lược bảo tồn
We must improve conservation strategies to be more effective.
Chúng ta phải cải thiện các chiến lược bảo tồn để hiệu quả hơn.
Chi tiết
Improving conservation strategies is essential for success.Cải thiện các chiến lược bảo tồn là điều thiết yếu cho thành công.
Đồng nghĩaenhance conservation plans
Cụm hay dùngimprove wildlife conservation strategiesimprove ecosystem conservation strategies
Cần thiết cho việc bảo vệ hiệu quả.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/
phr.
tham gia vào các chương trình giáo dục
Schools engage in educational programs about wildlife conservation.
Các trường học tham gia vào các chương trình giáo dục về bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
Engaging in educational programs helps raise awareness.Tham gia vào các chương trình giáo dục giúp nâng cao nhận thức.
Đồng nghĩaparticipate in training programs
Cụm hay dùngengage actively in educationengage fully in educational programs
Giáo dục là chìa khóa cho bảo tồn.
/dɪˈvɛləp kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
phát triển các đối tác bảo tồn
Developing conservation partnerships can strengthen efforts.
Phát triển các đối tác bảo tồn có thể củng cố các nỗ lực.
Chi tiết
We need to develop conservation partnerships with local communities.Chúng ta cần phát triển các đối tác bảo tồn với các cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩabuild conservation alliances
Cụm hay dùngdevelop strong partnershipsdevelop collaborative partnerships
Đối tác giúp tăng cường hiệu quả bảo tồn.
/ˈstʌdi ˈænɪməl bɪˈheɪvjər/
phr.
nghiên cứu hành vi động vật
Scientists study animal behavior to understand their needs.
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi động vật để hiểu nhu cầu của chúng.
Chi tiết
Studying animal behavior helps improve conservation efforts.Nghiên cứu hành vi động vật giúp cải thiện các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaobserve animal behavior
Cụm hay dùngstudy wildlife behaviorstudy animal interactions
Giúp hiểu rõ hơn về động vật hoang dã.
/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
phr.
cải thiện biện pháp bảo vệ môi trường sống tự nhiên
We need to enhance habitat protection for endangered species.
Chúng ta cần cải thiện bảo vệ môi trường sống cho các loài nguy cấp.
Chi tiết
Đồng nghĩastrengthen habitat safeguardsimprove habitat conservationboost habitat defense
Cụm hay dùngenhance species protectionenhance conservation effortsenhance ecological integrity
Bảo vệ môi trường sống là trọng tâm của bảo tồn.
/ˈædvəkeɪt fɔr kənˈsɜrveɪʃən ˈpɑlɪsiz/
phr.
hỗ trợ và thúc đẩy luật bảo tồn
Activists advocate for conservation policies to protect wildlife.
Các nhà hoạt động thúc đẩy các chính sách bảo tồn để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Đồng nghĩacampaign for conservation lawspromote environmental regulationssupport ecological policies
Cụm hay dùngadvocate for sustainable practicesadvocate for environmental protectionadvocate for wildlife conservation
Các chính sách bảo tồn cần được ủng hộ và thực hiện.
/ɪˈstæblɪʃ ˈwaɪldlaɪf ˈsæŋkʧuˌɛriz/
phr.
tạo ra các khu vực bảo vệ cho động vật hoang dã
Many organizations work to establish wildlife sanctuaries around the world.
Nhiều tổ chức làm việc để thiết lập các khu bảo tồn động vật hoang dã trên toàn thế giới.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate wildlife reservesset up animal sanctuariesfound nature preserves
Cụm hay dùngestablish conservation areasestablish protected zonesestablish ecological reserves
Khu bảo tồn giúp bảo vệ động vật trong môi trường tự nhiên.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhæbɪtæt rɪˌstɔrˈeɪʃən/
phr.
tham gia vào nỗ lực khôi phục môi trường sống
Volunteers can engage in habitat restoration projects to help wildlife.
Các tình nguyện viên có thể tham gia vào các dự án khôi phục môi trường sống để giúp động vật.
Chi tiết
Đồng nghĩaparticipate in habitat recoverytake part in restoration effortsjoin ecological restoration
Cụm hay dùngengage in community projectsengage in conservation activitiesengage in environmental efforts
Khôi phục môi trường sống cần sự tham gia của nhiều người.
/prəˈmoʊt ˈspiːʃiːz rɪˈkʌvəri/
phr.
hỗ trợ nỗ lực đưa các loài nguy cấp trở lại
Conservationists work hard to promote species recovery programs.
Các nhà bảo tồn làm việc chăm chỉ để hỗ trợ các chương trình phục hồi loài.
Chi tiết
Đồng nghĩasupport species revivalencourage species restorationadvance species recovery
Cụm hay dùngpromote wildlife recoverypromote biodiversity restorationpromote ecological recovery
Phục hồi loài rất cần thiết cho sự đa dạng sinh học.
/ˈædvəkeɪt fɔr ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
phr.
ủng hộ các biện pháp bảo vệ môi trường tự nhiên
Activists advocate for habitat protection to save wildlife.
Các nhà hoạt động ủng hộ bảo vệ môi trường sống để cứu động vật.
Chi tiết
Đồng nghĩacampaign for habitat conservationpromote environmental safeguardssupport habitat preservation
Cụm hay dùngadvocate for ecological protectionadvocate for environmental sustainabilityadvocate for wildlife habitats
Bảo vệ môi trường sống là cần thiết cho sự sống còn của động vật.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
phr.
tham gia vào các nghiên cứu về động vật hoang dã
Students can engage in wildlife research through internships.
Sinh viên có thể tham gia vào nghiên cứu động vật hoang dã thông qua thực tập.
Chi tiết
Đồng nghĩaparticipate in wildlife studiesjoin animal researchtake part in ecological research
Cụm hay dùngengage in ecological studiesengage in field researchengage in scientific exploration
Nghiên cứu động vật giúp hiểu rõ hơn về sinh thái.
/ˈmɒnɪtər ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˈʧeɪndʒɪz/
phr.
theo dõi sự thay đổi trong hệ sinh thái
Scientists monitor ecological changes to assess environmental health.
Các nhà khoa học theo dõi sự thay đổi trong hệ sinh thái để đánh giá sức khỏe môi trường.
Chi tiết
Đồng nghĩatrack ecosystem dynamicsobserve ecological shiftsassess environmental changes
Cụm hay dùngmonitor habitat conditionsmonitor species behaviormonitor biodiversity changes
Theo dõi thay đổi sinh thái giúp hiểu rõ hơn về môi trường.
/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf ˈtʊrɪzəm/
phr.
thúc đẩy du lịch động vật hoang dã
Many countries promote wildlife tourism to boost their economies.
Nhiều quốc gia thúc đẩy du lịch động vật hoang dã để thúc đẩy nền kinh tế.
Chi tiết
Promoting wildlife tourism can help fund conservation efforts.Thúc đẩy du lịch động vật hoang dã có thể giúp tài trợ cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaencourage wildlife tourismsupport wildlife tourism
Cụm hay dùngpromote eco-tourismpromote sustainable tourism
Cụm này quan trọng trong phát triển du lịch bền vững.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
tham gia vào giáo dục bảo tồn
Schools can engage in conservation education programs.
Các trường học có thể tham gia vào các chương trình giáo dục bảo tồn.
Chi tiết
Engaging in conservation education raises awareness among students.Tham gia vào giáo dục bảo tồn nâng cao nhận thức cho học sinh.
Đồng nghĩaparticipate in environmental educationinvolve in wildlife teaching
Cụm hay dùngengage in environmental outreachengage in educational initiatives
Cụm từ này nhấn mạnh vai trò của giáo dục trong bảo tồn.
/fəˈsɪlɪteɪt kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tạo điều kiện cho các dự án bảo tồn
NGOs facilitate conservation projects in local communities.
Các tổ chức phi chính phủ tạo điều kiện cho các dự án bảo tồn trong cộng đồng địa phương.
Chi tiết
Facilitating conservation projects helps restore ecosystems.Tạo điều kiện cho các dự án bảo tồn giúp phục hồi hệ sinh thái.
Đồng nghĩaenable conservation initiativessupport environmental projects
Cụm hay dùngfacilitate wildlife initiativesfacilitate ecological restoration
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh dự án bảo tồn.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈwaɪldlaɪf prəˈtɛkʃən/
phr.
đầu tư vào bảo vệ động vật hoang dã
Governments should invest in wildlife protection initiatives.
Các chính phủ nên đầu tư vào các sáng kiến bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Investing in wildlife protection is crucial for biodiversity.Đầu tư vào bảo vệ động vật hoang dã là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaallocate resources for wildlifefund conservation efforts
Cụm hay dùnginvest in conservation programsinvest in habitat protection
Cụm từ này thể hiện sự cam kết tài chính trong bảo vệ động vật.
/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt kənˈnɛktɪvɪti/
phr.
thúc đẩy sự kết nối giữa các môi trường sống
Conservationists promote habitat connectivity to ensure wildlife movement.
Các nhà bảo tồn thúc đẩy sự kết nối giữa các môi trường sống để đảm bảo sự di chuyển của động vật hoang dã.
Chi tiết
Promoting habitat connectivity helps maintain biodiversity.Thúc đẩy sự kết nối giữa các môi trường sống giúp duy trì đa dạng sinh học.
Đồng nghĩasupport ecological corridorsenhance habitat links
Cụm hay dùngpromote ecological connectivitypromote landscape connectivity
Cụm từ này thường được sử dụng trong bảo tồn sinh thái.
/ˈstrɛŋθən kəˈmjunɪti ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
tăng cường quan hệ đối tác cộng đồng
We need to strengthen community partnerships for successful conservation.
Chúng ta cần tăng cường quan hệ đối tác cộng đồng để bảo tồn thành công.
Chi tiết
Strengthening community partnerships can enhance conservation efforts.Tăng cường quan hệ đối tác cộng đồng có thể nâng cao nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩaimprove community collaborationsenhance community alliances
Cụm hay dùngstrengthen local partnershipsstrengthen strategic partnerships
Cụm từ này quan trọng trong các dự án cộng đồng.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈwaɪldlaɪf ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
thực hiện các chương trình bảo tồn động vật hoang dã
Organizations are working to implement wildlife conservation programs effectively.
Các tổ chức đang nỗ lực thực hiện các chương trình bảo tồn động vật hoang dã một cách hiệu quả.
Chi tiết
Implementing wildlife conservation programs is vital for species survival.Thực hiện các chương trình bảo tồn động vật hoang dã là rất quan trọng cho sự sống còn của các loài.
Đồng nghĩacarry out wildlife conservation programsexecute wildlife conservation programs
Cụm hay dùngimplement successful wildlife conservation programsimplement community wildlife conservation programs
Cụm từ này thường được dùng trong các dự án bảo tồn.
/dɪˈvɛl.əp kənˈsɜrˈveɪʃən plænz/
phr.
phát triển các kế hoạch bảo tồn
Organizations develop conservation plans to guide efforts.
Các tổ chức phát triển các kế hoạch bảo tồn để hướng dẫn nỗ lực.
Chi tiết
Developing conservation plans is crucial for success.Phát triển các kế hoạch bảo tồn là rất quan trọng cho sự thành công.
Đồng nghĩaformulate conservation strategiescreate wildlife protection plans
Cụm hay dùngdevelop effective plansdevelop strategic plans
Cần thiết trong quản lý bảo tồn.
/ˈstrɛŋkθən kənˈsɜrˈveɪʃən ˈpɑrtənərʃɪps/
phr.
tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn
We need to strengthen conservation partnerships for better results.
Chúng ta cần tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Strengthening conservation partnerships helps share resources.Tăng cường các mối quan hệ đối tác bảo tồn giúp chia sẻ tài nguyên.
Đồng nghĩabolster conservation alliancesenhance collaborative efforts
Cụm hay dùngstrengthen ecological partnershipsstrengthen community partnerships
Cần thiết để tạo sức mạnh trong bảo tồn.
/ɪnˈhæns ˈiːkəʊsɪstəm rɪˈzɪliəns/
phr.
cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái
We must enhance ecosystem resilience against climate change.
Chúng ta phải cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái trước biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Enhancing ecosystem resilience supports biodiversity.Cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái hỗ trợ đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaboost ecosystem recoverystrengthen ecological resilience
Cụm hay dùngenhance environmental resilienceenhance ecological stability
Cần thiết để bảo vệ môi trường.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf ˈmɒnɪtərɪŋ/
phr.
tham gia vào việc giám sát động vật hoang dã
Volunteers engage in wildlife monitoring to help conservationists.
Các tình nguyện viên tham gia vào việc giám sát động vật hoang dã để giúp các nhà bảo tồn.
Chi tiết
Engaging in wildlife monitoring can be rewarding.Tham gia vào việc giám sát động vật hoang dã có thể mang lại niềm vui.
Đồng nghĩaparticipate in wildlife observationtake part in wildlife tracking
Cụm hay dùngengage in ecological monitoringengage in species monitoring
Cần thiết để bảo tồn động vật.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈhæbɪtæt rɛstəˈreɪʃən/
phr.
đầu tư vào phục hồi môi trường sống
We should invest in habitat restoration for future generations.
Chúng ta nên đầu tư vào phục hồi môi trường sống cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Investing in habitat restoration benefits ecosystems.Đầu tư vào phục hồi môi trường sống mang lại lợi ích cho hệ sinh thái.
Đồng nghĩaallocate resources for restorationfund habitat recovery
Cụm hay dùnginvest in ecological restorationinvest in environmental recovery
Cần thiết trong bảo tồn môi trường sống.
/ɪnˈhæns kənˈsɜrveɪʃən ˈpræktɪsɪz/
phr.
nâng cao các thực hành bảo tồn
We need to enhance conservation practices for better results.
Chúng ta cần nâng cao các thực hành bảo tồn để có kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Enhancing conservation practices can lead to more effective outcomes.Nâng cao các thực hành bảo tồn có thể dẫn đến kết quả hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaimprove conservation methodsupgrade conservation techniques
Cụm hay dùngenhance biodiversity conservation practicesenhance wildlife conservation practices
Rất quan trọng trong các dự án bảo tồn.
/səˈpɔrt ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæts/
phr.
hỗ trợ các môi trường sống của động vật hoang dã
It is important to support wildlife habitats for biodiversity.
Việc hỗ trợ các môi trường sống của động vật hoang dã là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Chi tiết
Supporting wildlife habitats ensures the survival of species.Hỗ trợ các môi trường sống của động vật hoang dã đảm bảo sự sống còn của các loài.
Đồng nghĩaassist wildlife habitatsprotect wildlife areas
Cụm hay dùngsupport local wildlife habitatssupport natural habitats
Cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.
/ˈkɒm.bæt ˈpoʊtʃɪŋ ækˈtɪvɪtiz/
phr.
chống lại các hoạt động săn trộm
Governments must combat poaching activities to protect wildlife.
Các chính phủ phải chống lại các hoạt động săn trộm để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Organizations work to combat poaching activities worldwide.Các tổ chức làm việc để chống lại các hoạt động săn trộm trên toàn cầu.
Đồng nghĩafight poachingprevent poaching
Cụm hay dùngcombat illegal poachingcombat wildlife trafficking
Rất cần thiết trong luật pháp bảo vệ động vật.
/fəˈsɪlɪteɪt ˈwaɪldlaɪf kənˌsɜrˈveɪʃən/
phr.
tạo điều kiện cho việc bảo tồn động vật hoang dã
Funding can facilitate wildlife conservation efforts.
Tài trợ có thể tạo điều kiện cho các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
Partnerships facilitate wildlife conservation initiatives.Các quan hệ đối tác tạo điều kiện cho các sáng kiến bảo tồn động vật hoang dã.
Đồng nghĩaease wildlife protectionsupport wildlife conservation
Cụm hay dùngfacilitate conservation programsfacilitate research efforts
Rất quan trọng trong các dự án bảo tồn.
/rɪˈstɔr dɪˈɡreɪdɪd ˈhæbɪtæts/
phr.
khôi phục các môi trường sống bị suy thoái
Efforts are made to restore degraded habitats for animals.
Các nỗ lực được thực hiện để khôi phục các môi trường sống bị suy thoái cho động vật.
Chi tiết
Restoring degraded habitats can improve biodiversity.Khôi phục các môi trường sống bị suy thoái có thể cải thiện đa dạng sinh học.
Đồng nghĩarehabilitate habitatsrevive damaged habitats
Cụm hay dùngrestore natural habitatsrestore critical habitats
Cần thiết trong bảo tồn thiên nhiên.
/ˈstrɛŋθən kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
tăng cường giáo dục về bảo tồn
Schools should strengthen conservation education programs.
Các trường học nên tăng cường chương trình giáo dục về bảo tồn.
Chi tiết
Strengthening conservation education can inspire future generations.Tăng cường giáo dục về bảo tồn có thể truyền cảm hứng cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaenhance conservation teachingimprove environmental education
Cụm hay dùngstrengthen environmental educationstrengthen educational programs
Rất cần thiết trong giáo dục môi trường.
/səˈpɔrt ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl ˌrɛstəˈreɪʃən/
phr.
hỗ trợ phục hồi hệ sinh thái
Many organizations support ecological restoration projects.
Nhiều tổ chức hỗ trợ các dự án phục hồi hệ sinh thái.
Chi tiết
Supporting ecological restoration is vital for biodiversity.Hỗ trợ phục hồi hệ sinh thái là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaassist ecosystem restorationback ecological recovery
Cụm hay dùngsupport habitat restorationsupport ecosystem restoration
Cần thiết trong bảo vệ môi trường.
/dɪˈvɛlɒp kənˈsɜrˈveɪʃən ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
phát triển các sáng kiến bảo tồn
Organizations work to develop conservation initiatives for endangered species.
Các tổ chức làm việc để phát triển các sáng kiến bảo tồn cho các loài đang bị đe dọa.
Chi tiết
Developing conservation initiatives is crucial for sustainability.Phát triển các sáng kiến bảo tồn là rất quan trọng cho sự bền vững.
Đồng nghĩacreate conservation programsestablish conservation initiatives
Cụm hay dùngdevelop community initiativesdevelop wildlife initiatives
Rất quan trọng trong quản lý bảo tồn.
/bɪld kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
phr.
xây dựng nhận thức về bảo tồn
Educational programs aim to build conservation awareness among youth.
Các chương trình giáo dục nhằm xây dựng nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.
Chi tiết
Building conservation awareness is essential for future generations.Xây dựng nhận thức về bảo tồn là rất cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đồng nghĩaraise conservation consciousnessdevelop conservation understanding
Cụm hay dùngbuild environmental awarenessbuild public awareness
Rất quan trọng trong giáo dục.
/ɪnˈhæns ˈwaɪldlaɪf ˈmænɪdʒmənt/
phr.
tăng cường quản lý động vật hoang dã
Enhancing wildlife management practices can lead to better outcomes.
Tăng cường các phương pháp quản lý động vật hoang dã có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
Effective policies enhance wildlife management efforts.Các chính sách hiệu quả tăng cường nỗ lực quản lý động vật hoang dã.
Đồng nghĩaimprove wildlife oversightstrengthen wildlife governance
Cụm hay dùngenhance management practicesenhance wildlife conservation
Cần thiết trong bảo vệ động vật.
/ɪnˈvɛst ɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜr.sɪ.ti kənˈsɜrˈveɪʃən/
phr.
đầu tư vào bảo tồn đa dạng sinh học
Governments should invest in biodiversity conservation projects.
Các chính phủ nên đầu tư vào các dự án bảo tồn đa dạng sinh học.
Chi tiết
Investing in biodiversity conservation is crucial for ecosystems.Đầu tư vào bảo tồn đa dạng sinh học là rất quan trọng cho hệ sinh thái.
Đồng nghĩaallocate resources for biodiversityfund biodiversity protection
Cụm hay dùnginvest in conservation projectsinvest in ecological research
Cần thiết trong bảo tồn thiên nhiên.
/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/
phr.
thúc đẩy nghiên cứu động vật hoang dã
Promoting wildlife research helps us understand ecosystems better.
Thúc đẩy nghiên cứu động vật hoang dã giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.
Chi tiết
Wildlife research is essential for conservation efforts.Nghiên cứu động vật hoang dã là rất cần thiết cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩasupport wildlife studiesadvance wildlife research
Cụm hay dùngpromote ecological researchpromote environmental studies
Cần thiết trong nghiên cứu sinh thái.
/ˈæd.və.keɪt fɔr ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/
phr.
vận động cho việc phục hồi môi trường sống
Activists advocate for habitat restoration in damaged areas.
Các nhà hoạt động vận động cho việc phục hồi môi trường sống ở những khu vực bị hư hại.
Chi tiết
Advocating for habitat restoration is crucial for wildlife survival.Vận động cho việc phục hồi môi trường sống là rất quan trọng cho sự sống còn của động vật hoang dã.
Đồng nghĩacampaign for habitat recoverypromote habitat restoration
Cụm hay dùngadvocate for ecosystem restorationadvocate for environmental recovery
Rất quan trọng trong bảo tồn động vật.
/dɪˈvɛlɒp ˈwaɪldlaɪf ˈpɒlɪsiz/
phr.
phát triển các chính sách về động vật hoang dã
Governments need to develop wildlife policies to safeguard species.
Các chính phủ cần phát triển các chính sách về động vật hoang dã để bảo vệ các loài.
Chi tiết
Developing wildlife policies is essential for conservation success.Phát triển các chính sách về động vật hoang dã là rất cần thiết cho sự thành công của bảo tồn.
Đồng nghĩacreate wildlife regulationsestablish wildlife guidelines
Cụm hay dùngdevelop conservation policiesdevelop environmental policies
Cần thiết trong quản lý bảo tồn.
/ˈkɒmbæt ˈwaɪldlaɪf ˈtræfɪkɪŋ/
phr.
chống buôn bán động vật hoang dã
Governments must combat wildlife trafficking effectively.
Các chính phủ phải chống buôn bán động vật hoang dã một cách hiệu quả.
Chi tiết
International laws help combat wildlife trafficking.Các luật quốc tế giúp chống buôn bán động vật hoang dã.
Đồng nghĩafight wildlife smuggling
Cụm hay dùngcombat poachingcombat illegal trade
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc chiến chống tội phạm.
/kriˈeɪt ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ˈstrætədʒiz/
phr.
tạo ra các chiến lược bảo tồn
We need to create conservation strategies for endangered species.
Chúng ta cần tạo ra các chiến lược bảo tồn cho các loài đang gặp nguy hiểm.
Chi tiết
Creating conservation strategies involves research and planning.Tạo ra các chiến lược bảo tồn đòi hỏi nghiên cứu và lập kế hoạch.
Đồng nghĩadevelop conservation plans
Cụm hay dùngcreate wildlife protection strategiescreate environmental strategies
Chiến lược cần phải cụ thể và khả thi.
/dɪˈvɛlɒp ˌrɛstəˈreɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
phát triển các dự án phục hồi
Organizations develop restoration projects to revive damaged habitats.
Các tổ chức phát triển các dự án phục hồi để hồi sinh môi trường sống bị hư hại.
Chi tiết
Developing restoration projects requires community involvement.Phát triển các dự án phục hồi cần sự tham gia của cộng đồng.
Đồng nghĩacreate restoration initiatives
Cụm hay dùngdevelop conservation projectsdevelop ecological restoration plans
Các dự án phục hồi cần được lên kế hoạch cẩn thận.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
tham gia vào các sáng kiến bảo tồn
Many people engage in conservation initiatives to help the environment.
Nhiều người tham gia vào các sáng kiến bảo tồn để giúp bảo vệ môi trường.
Chi tiết
Engaging in conservation initiatives can be rewarding.Tham gia vào các sáng kiến bảo tồn có thể mang lại sự thỏa mãn.
Đồng nghĩaparticipate in conservation projects
Cụm hay dùngengage in environmental initiativesengage in community conservation
Tham gia là rất cần thiết cho bảo tồn.
/rɪˈsɜːrʧ ˈænɪməl bɪˈheɪvjər/
phr.
nghiên cứu hành vi động vật
Scientists research animal behavior to understand their needs.
Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi động vật để hiểu nhu cầu của chúng.
Chi tiết
Researching animal behavior is vital for conservation efforts.Nghiên cứu hành vi động vật là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.
Đồng nghĩastudy animal behavior
Cụm hay dùngthoroughly research animal behaviorsystematically research animal behavior
Giúp hiểu rõ hơn về động vật.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səsˈteɪnəbl ˈtʊərɪzm/
phr.
tham gia vào du lịch bền vững
Travelers should engage in sustainable tourism practices.
Du khách nên tham gia vào các phương pháp du lịch bền vững.
Chi tiết
Engaging in sustainable tourism helps protect natural areas.Tham gia vào du lịch bền vững giúp bảo vệ các khu vực tự nhiên.
Đồng nghĩapractice sustainable tourism
Cụm hay dùngactively engage in sustainable tourismpromote sustainable tourism
Giúp bảo vệ thiên nhiên trong du lịch.
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
tham gia vào các chương trình bảo tồn
Many volunteers participate in conservation programs every year.
Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các chương trình bảo tồn mỗi năm.
Chi tiết
Participating in conservation programs is rewarding and educational.Tham gia vào các chương trình bảo tồn là điều bổ ích và giáo dục.
Đồng nghĩajoin conservation programs
Cụm hay dùngactively participate in conservation programseagerly participate in conservation programs
Giúp tăng cường sự tham gia cộng đồng.
/dɪˈvɛlɒp ˌiːkəˈlɒdʒɪkəl əˈwɛrnəs/
phr.
phát triển nhận thức sinh thái
Educational programs can help develop ecological awareness.
Các chương trình giáo dục có thể giúp phát triển nhận thức sinh thái.
Chi tiết
Developing ecological awareness is key to conservation.Phát triển nhận thức sinh thái là chìa khóa cho bảo tồn.
Đồng nghĩaraise ecological awareness
Cụm hay dùngeffectively develop ecological awarenessactively develop ecological awareness
Cần thiết để bảo vệ môi trường.
/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt ˈkwɒlɪti/
phr.
nâng cao chất lượng môi trường sống
We aim to enhance habitat quality for endangered species.
Chúng tôi hướng tới việc nâng cao chất lượng môi trường sống cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Enhancing habitat quality can support diverse wildlife.Nâng cao chất lượng môi trường sống có thể hỗ trợ động vật hoang dã đa dạng.
Đồng nghĩaimprove habitat qualityboost habitat quality
Cụm hay dùngenhance natural habitat qualityenhance urban habitat quality
Cải thiện giúp động vật phát triển tốt hơn.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈpræktɪsɪz/
phr.
thực hiện các phương pháp bảo tồn
It's essential to implement conservation practices in agriculture.
Thật cần thiết để thực hiện các phương pháp bảo tồn trong nông nghiệp.
Chi tiết
Implementing conservation practices can reduce environmental impact.Thực hiện các phương pháp bảo tồn có thể giảm tác động đến môi trường.
Đồng nghĩaapply conservation practicesadopt conservation practices
Cụm hay dùngimplement effective conservation practicesimplement sustainable conservation practices
Giúp bảo vệ môi trường hiệu quả hơn.
/træk ˈænɪməl ˈpɒpjʊleɪʃənz/
phr.
theo dõi số lượng động vật
Scientists track animal populations to study their health.
Các nhà khoa học theo dõi số lượng động vật để nghiên cứu sức khỏe của chúng.
Chi tiết
Tracking animal populations helps in conservation planning.Theo dõi số lượng động vật giúp lên kế hoạch bảo tồn.
Đồng nghĩamonitor animal populationsobserve animal populations
Cụm hay dùngtrack wildlife populationstrack endangered animal populations
Cần thiết để hiểu rõ hơn về động vật.
/kənˈdʌkt ˌkɒnsərˈveɪʃən rɪˈsɜrʧ/
phr.
tiến hành nghiên cứu bảo tồn
Scientists conduct conservation research to find effective solutions.
Các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu bảo tồn để tìm giải pháp hiệu quả.
Chi tiết
Conducting conservation research is vital for wildlife protection.Tiến hành nghiên cứu bảo tồn là rất quan trọng cho việc bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩaperform conservation researchcarry out conservation studies
Cụm hay dùngconduct field conservation researchconduct ecological conservation research
Cần thiết để tìm ra giải pháp bảo vệ.
/səˈpɔrt ˈhæbɪtæt prəˈtɛkʃən/
phr.
hỗ trợ việc bảo vệ các khu vực sống tự nhiên
We must support habitat protection for endangered species.
Chúng ta phải hỗ trợ việc bảo vệ các khu vực sống cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chi tiết
Supporting habitat protection is crucial for biodiversity.Hỗ trợ bảo vệ các khu vực sống là rất quan trọng cho đa dạng sinh học.
Đồng nghĩaback habitat protectionadvocate for habitat preservation
Cụm hay dùngsupport wildlife habitatsupport natural habitat
Cụm này thường được sử dụng trong các chiến dịch bảo vệ môi trường.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜrveɪʃən/
phr.
tham gia vào bảo tồn động vật hoang dã
Many volunteers engage in wildlife conservation projects.
Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các dự án bảo tồn động vật hoang dã.
Chi tiết
People can engage in wildlife conservation through education.Mọi người có thể tham gia vào bảo tồn động vật hoang dã thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaparticipate in conservationget involved in wildlife protection
Cụm hay dùngengage in conservation activitiesengage in environmental protection
Cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.
/ˈseɪfɡɑrd ˈhæbɪtæts/
phr.
bảo vệ môi trường sống
We must safeguard habitats from urban development.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường sống khỏi sự phát triển đô thị.
Chi tiết
Safeguarding habitats is crucial for wildlife survival.Bảo vệ môi trường sống là rất quan trọng cho sự sống sót của động vật hoang dã.
Đồng nghĩaprotect habitatspreserve habitats
Cụm hay dùngeffectively safeguard habitatsstrategically safeguard habitats
Là một phần quan trọng trong bảo tồn thiên nhiên.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈhæbɪtæt ˌkɒnsərˈveɪʃən/
phr.
khuyến khích bảo tồn môi trường sống
We must encourage habitat conservation to protect wildlife.
Chúng ta phải khuyến khích bảo tồn môi trường sống để bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
Encouraging habitat conservation benefits ecosystems.Khuyến khích bảo tồn môi trường sống mang lại lợi ích cho hệ sinh thái.
Đồng nghĩapromote habitat conservationsupport habitat conservation
Cụm hay dùngactively encourage habitat conservationeffectively encourage habitat conservation
Bảo tồn môi trường sống rất quan trọng cho sự sống còn của động vật.
/rɪˈsɜrʧ kənˈsɜrˌveɪʃən tɛkˈniːks/
phr.
nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn
Scientists research conservation techniques to improve wildlife protection.
Các nhà khoa học nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để cải thiện bảo vệ động vật hoang dã.
Chi tiết
We need to research conservation techniques for better results.Chúng ta cần nghiên cứu các kỹ thuật bảo tồn để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩastudy conservation techniques
Cụm hay dùngeffectively research conservation techniquesactively research conservation techniques
Giúp cải thiện các phương pháp bảo tồn hiện có.
/səˈpɔrt kənˈsɜrˌveɪʃən ˈprɒɡræmz/
phr.
hỗ trợ các chương trình bảo tồn
We should support conservation programs in our area.
Chúng ta nên hỗ trợ các chương trình bảo tồn trong khu vực của mình.
Chi tiết
Many organizations support conservation programs worldwide.Nhiều tổ chức hỗ trợ các chương trình bảo tồn trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaback conservation programs
Cụm hay dùngactively support conservation programsfinancially support conservation programs
Rất cần thiết để bảo vệ động vật hoang dã.
/səˈsteɪn ˌbaɪoʊdaɪˈvɜr.sɪ.ti/
phr.
duy trì sự đa dạng của các dạng sống trong một hệ sinh thái.
We must find ways to sustain biodiversity in our forests.
Chúng ta phải tìm cách duy trì sự đa dạng sinh học trong rừng của mình.
Chi tiết
Sustaining biodiversity is crucial for ecosystem health.Duy trì sự đa dạng sinh học là rất quan trọng cho sức khỏe hệ sinh thái.
Đồng nghĩapreserve biodiversityprotect biodiversity
Cụm hay dùngsustain wildlife populationssustain natural habitats
Cần thiết cho sự phát triển bền vững.
/ˈɪmplɪˌmɛnt rɛstəˈreɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
phr.
thực hiện các kế hoạch khôi phục môi trường tự nhiên.
Organizations implement restoration projects to revive damaged ecosystems.
Các tổ chức thực hiện các dự án phục hồi để khôi phục các hệ sinh thái bị thiệt hại.
Chi tiết
Implementing restoration projects requires funding and expertise.Thực hiện các dự án phục hồi cần có tài chính và chuyên môn.
Đồng nghĩacarry out restoration plansexecute restoration projects
Cụm hay dùngimplement ecological restorationimplement habitat restoration projects
Rất quan trọng cho sự phục hồi môi trường.
/ˈfɔstər kəˈmjunɪti əˈwɛrnəs/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết và nhận thức trong cộng đồng.
Programs aim to foster community awareness about conservation issues.
Các chương trình nhằm khuyến khích sự nhận thức của cộng đồng về các vấn đề bảo tồn.
Chi tiết
Fostering community awareness can lead to positive changes.Khuyến khích sự nhận thức của cộng đồng có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
Đồng nghĩapromote community knowledgeincrease public awareness
Cụm hay dùngfoster environmental awarenessfoster public understanding
Rất quan trọng trong bảo tồn.
/kriːeɪt kənˈsɜr.veɪ.ʃən ˈnɛt.wɜrks/
phr.
thiết lập kết nối giữa các tổ chức bảo tồn.
Creating conservation networks helps share resources and knowledge.
Tạo ra các mạng lưới bảo tồn giúp chia sẻ tài nguyên và kiến thức.
Chi tiết
Conservation networks can enhance collaborative efforts.Các mạng lưới bảo tồn có thể tăng cường nỗ lực hợp tác.
Đồng nghĩaestablish conservation alliancesbuild conservation partnerships
Cụm hay dùngcreate collaborative networkscreate ecological networks
Giúp kết nối các tổ chức và cá nhân trong bảo tồn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...