Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain wildlife populations

/səˈsteɪn ˈwaɪldlaɪf pɒpjuleɪʌnz/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì số lượng động vật khỏe mạnh phr.

Định nghĩa · to maintain healthy numbers of animals

“Efforts to sustain wildlife populations are ongoing.”Nỗ lực duy trì số lượng động vật hoang dã vẫn đang diễn ra.

“Sustaining wildlife populations is essential for ecological balance.”Duy trì số lượng động vật hoang dã là điều cần thiết cho sự cân bằng sinh thái.

Mẹo IELTS · Trình bày các chiến lược duy trì số lượng động vật trong bài viết.

Ghi chú · Duy trì số lượng động vật cần có kế hoạch lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...