Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create conservation awareness

/kriːˈeɪt ˌkɒnsərˈveɪʃən əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra nhận thức về bảo tồn động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to raise knowledge about wildlife protection

“Creating conservation awareness is vital to protect ecosystems.”Tạo ra nhận thức về bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ hệ sinh thái.

“Programs aim to create conservation awareness among the youth.”Các chương trình nhằm tạo ra nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng các phương tiện truyền thông để nâng cao nhận thức.

Ghi chú · Tạo ra nhận thức cần sự tham gia của nhiều đối tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...