Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay in vogue

/steɪ ɪn voʊɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ được sự thời thượng hoặc phong cách phr.

Định nghĩa · to remain fashionable or stylish

“She always finds ways to stay in vogue.”Cô ấy luôn tìm cách giữ được sự thời thượng.

“Fashion changes, but some styles stay in vogue.”Thời trang thay đổi, nhưng một số phong cách vẫn còn thời thượng.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh sự thay đổi trong thời trang khi dùng cụm này.

Ghi chú · Dùng để nói về sự duy trì phong cách thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...