go out of style
/ɡoʊ aʊt ʌv staɪl/ B2 IELTS
Nghĩa
không còn thời thượng
phr.
Định nghĩa · to no longer be fashionable
“That type of clothing has gone out of style.”Kiểu trang phục đó đã không còn thời thượng.
“Some trends go out of style quickly.”Một số xu hướng nhanh chóng trở nên lỗi thời.
Đồng nghĩa
become outdatedfall out of fashion
Cụm hay dùng
go out of stylebe out of style
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả sự thay đổi của xu hướng.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự thay đổi trong thời trang.