Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

command attention

/kəˈmænd əˈtɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thu hút sự chú ý hoặc quan tâm phr.

Định nghĩa · to attract notice or interest

“Her outfit commands attention at the event.”Trang phục của cô ấy thu hút sự chú ý tại sự kiện.

“Bright colors often command attention in fashion.”Màu sắc tươi sáng thường thu hút sự chú ý trong thời trang.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự thu hút trong thời trang.

Ghi chú · Thường nói về sự nổi bật trong phong cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...