Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel visa

/ˈtrævəl ˈviːzə/ B2 IELTS

Nghĩa

Tài liệu cho phép nhập cảnh vào một quốc gia nước ngoài. phr.

Định nghĩa · A document allowing entry to a foreign country.

“You need a travel visa to enter that country.”Bạn cần một visa du lịch để vào quốc gia đó.

“Applying for a travel visa can take several weeks.”Việc xin visa du lịch có thể mất vài tuần.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về thủ tục du lịch.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng cho người đi du lịch quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...