Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baggage allowance

/ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Số lượng hành lý bạn có thể mang theo khi bay. phr.

Định nghĩa · The amount of luggage you can take on a flight.

“Check your airline's baggage allowance before packing.”Kiểm tra hạn mức hành lý của hãng hàng không trước khi đóng gói.

“Exceeding your baggage allowance can incur extra fees.”Vượt quá hạn mức hành lý có thể phát sinh thêm phí.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói đến hành lý trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng để tránh phí phát sinh khi bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...