Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

layover time

/ˈleɪoʊvər taɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian chờ giữa các chuyến bay nối chuyến. phr.

Định nghĩa · The time spent waiting between connecting flights.

“We had a layover time of three hours in New York.”Chúng tôi có thời gian chờ ba giờ ở New York.

“Long layover times can be tiring for travelers.”Thời gian chờ dài có thể khiến du khách mệt mỏi.

Đồng nghĩa connection time

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về lịch trình chuyến bay.

Ghi chú · Cụm từ này quan trọng khi nói về lịch trình bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...