Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · human rights · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

protect vulnerable groups

B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ những người có nguy cơ hoặc cần hỗ trợ. phr.

Định nghĩa · Safeguard those who are at risk or in need of assistance.

“Programs aim to protect vulnerable groups in society.”Các chương trình nhằm bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương trong xã hội.

“It's essential to protect vulnerable groups from discrimination.”Bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương khỏi sự phân biệt là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến sự bảo vệ các nhóm yếu thế trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...