Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for environmental sustainability

/ˈæd.və.keɪt fɔːr ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl səsˈteɪnəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

vận động cho sự bền vững môi trường phr.

Định nghĩa · to support long-term ecological balance

“Activists advocate for environmental sustainability in all sectors.”Các nhà hoạt động vận động cho sự bền vững môi trường trong tất cả các lĩnh vực.

“Advocating for environmental sustainability is essential for future health.”Vận động cho sự bền vững môi trường là điều cần thiết cho sức khỏe tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến môi trường.

Ghi chú · Sự bền vững môi trường rất quan trọng cho cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...