Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support conservation education

/səˈpɔːrt kənˈsɜːrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ giáo dục bảo tồn phr.

Định nghĩa · to back programs that teach about conservation

“Schools should support conservation education for students.”Các trường học nên hỗ trợ giáo dục bảo tồn cho học sinh.

“Supporting conservation education fosters future environmental leaders.”Hỗ trợ giáo dục bảo tồn giúp phát triển các nhà lãnh đạo môi trường tương lai.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong phần viết.

Ghi chú · Giáo dục bảo tồn rất quan trọng cho thế hệ tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...