Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participate in conservation efforts

/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈɛfərts/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các nỗ lực bảo tồn phr.

Định nghĩa · to take part in activities that protect wildlife

“Many volunteers participate in conservation efforts every year.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các nỗ lực bảo tồn mỗi năm.

“Participating in conservation efforts helps make a difference.”Tham gia vào các nỗ lực bảo tồn giúp tạo ra sự khác biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tham gia của bạn.

Ghi chú · Tham gia vào bảo tồn giúp cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...