Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define a style

/dɪˈfaɪn ə staɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập một cách ăn mặc cụ thể phr.

Định nghĩa · to establish a particular way of dressing

“She defines her style with bold accessories.”Cô ấy định nghĩa phong cách của mình bằng những phụ kiện nổi bật.

“Designers often define a style for each season.”Các nhà thiết kế thường định nghĩa một phong cách cho mỗi mùa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả phong cách cá nhân.

Ghi chú · Thể hiện cách thức ăn mặc riêng của mỗi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...