Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adapt to trends

/əˈdæpt tə trɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

thích ứng hoặc thay đổi theo các phong cách hiện tại phr.

Định nghĩa · to adjust or change according to current styles

“Fashion designers must adapt to trends to stay relevant.”Các nhà thiết kế thời trang phải thích ứng với xu hướng để giữ được sự liên quan.

“Consumers often adapt to trends quickly.”Người tiêu dùng thường thích ứng với xu hướng rất nhanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự linh hoạt trong thời trang.

Ghi chú · Thể hiện sự thay đổi theo xu hướng mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...