Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elevate fashion

/ˈɛlɪˌveɪt ˈfæʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nâng cao chất lượng hoặc vị thế của thời trang phr.

Định nghĩa · to raise the quality or status of fashion

“New designers aim to elevate fashion with innovative ideas.”Các nhà thiết kế mới nhằm nâng cao thời trang với những ý tưởng đổi mới.

“Fashion shows often elevate fashion to new heights.”Các buổi trình diễn thời trang thường nâng cao thời trang lên tầm cao mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự phát triển trong thời trang.

Ghi chú · Thể hiện sự nâng cao trong ngành thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...