Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

influence the market

/ˈɪnfluəns ðə ˈmɑrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

có ảnh hưởng đến xu hướng thời trang và lựa chọn của người tiêu dùng phr.

Định nghĩa · to have an effect on fashion trends and consumer choices

“Major brands influence the market with their advertising.”Các thương hiệu lớn ảnh hưởng đến thị trường qua quảng cáo của họ.

“Social media influencers can significantly influence the market.”Các influencer trên mạng xã hội có thể ảnh hưởng đáng kể đến thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự tác động đến thị trường thời trang.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...