Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · fashion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refresh your wardrobe

/rɪˈfrɛʃ jʊər ˈwɔrdroʊb/ B2 IELTS

Nghĩa

cập nhật hoặc làm mới bộ sưu tập quần áo của bạn phr.

Định nghĩa · to update or renew your clothing collection

“It's time to refresh your wardrobe for the new season.”Đã đến lúc làm mới tủ quần áo của bạn cho mùa mới.

“She likes to refresh her wardrobe every few months.”Cô ấy thích làm mới tủ quần áo của mình mỗi vài tháng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về sự thay đổi trong phong cách.

Ghi chú · Thể hiện việc làm mới tủ quần áo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...