airport lounge
Nghĩa
Định nghĩa · a comfortable area in an airport for waiting passengers
“I relaxed in the airport lounge before my flight.”Tôi đã thư giãn trong phòng chờ sân bay trước chuyến bay của mình.
“The airport lounge offers free snacks and Wi-Fi.”Phòng chờ sân bay cung cấp đồ ăn nhẹ và Wi-Fi miễn phí.
Mẹo IELTS · Đề cập đến điều này có thể cho thấy sự hiểu biết về trải nghiệm du lịch.
Ghi chú · Thường dành cho hành khách hạng thương gia.