Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airport lounge

/ˈɛrˌpɔːrt laʊndʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

khu vực thoải mái tại sân bay cho hành khách chờ đợi phr.

Định nghĩa · a comfortable area in an airport for waiting passengers

“I relaxed in the airport lounge before my flight.”Tôi đã thư giãn trong phòng chờ sân bay trước chuyến bay của mình.

“The airport lounge offers free snacks and Wi-Fi.”Phòng chờ sân bay cung cấp đồ ăn nhẹ và Wi-Fi miễn phí.

Mẹo IELTS · Đề cập đến điều này có thể cho thấy sự hiểu biết về trải nghiệm du lịch.

Ghi chú · Thường dành cho hành khách hạng thương gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...