Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel community

/ˈtrævəl kəˈmjunɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

một nhóm người chia sẻ trải nghiệm du lịch phr.

Định nghĩa · a group of people who share travel experiences

“Joining a travel community can help you find tips for your trip.”Tham gia một cộng đồng du lịch có thể giúp bạn tìm mẹo cho chuyến đi của mình.

“The travel community is very supportive of new travelers.”Cộng đồng du lịch rất hỗ trợ những người mới đi du lịch.

Mẹo IELTS · Nói về cộng đồng có thể thể hiện sự quan tâm đến kết nối xã hội.

Ghi chú · Có thể tìm thấy trực tuyến hoặc qua các diễn đàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...