Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · renewable energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop renewable infrastructure

/dɪˈvɛlɒp rɪˈnuːəbl ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển cơ sở hạ tầng cho năng lượng tái tạo phr.

Định nghĩa · to create the necessary facilities for renewable energy production

“Governments need to develop renewable infrastructure for future energy needs.”Các chính phủ cần phát triển cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo cho nhu cầu năng lượng trong tương lai.

“Investing in renewable infrastructure will create jobs and support the economy.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng tái tạo sẽ tạo ra việc làm và hỗ trợ nền kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...